"안녕, 세계" 3 번째 수업

"안녕, 세계" 3 번째 수업

Professional Development

12 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Hán 1- bài 14

Hán 1- bài 14

Professional Development

12 Qs

HSK tiêu chuẩn 1 - Bài 8

HSK tiêu chuẩn 1 - Bài 8

Professional Development

10 Qs

Những nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.

Những nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.

Professional Development

10 Qs

Hiểu biết về quyền trẻ em

Hiểu biết về quyền trẻ em

12th Grade - Professional Development

13 Qs

Tây Tiến

Tây Tiến

Professional Development

16 Qs

HTH_UNIT 1

HTH_UNIT 1

Professional Development

10 Qs

Từ vựng

Từ vựng

1st Grade - Professional Development

10 Qs

Từ vựng nguyên âm + phụ âm bật hơi, căng

Từ vựng nguyên âm + phụ âm bật hơi, căng

Professional Development

13 Qs

"안녕, 세계" 3 번째 수업

"안녕, 세계" 3 번째 수업

Assessment

Quiz

World Languages

Professional Development

Practice Problem

Medium

Created by

Nhi Huynh

Used 9+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Tiếng Hàn có bao nhiêu phụ âm?
Bao nhiêu phụ âm CƠ BẢN và bao nhiêu phụ âm ĐÔI?

A. 19 phụ âm:

10 phụ âm CƠ BẢN

9 phụ âm ĐÔI

B. 19 phụ âm:

12 phụ âm CƠ BẢN

7 phụ âm ĐÔI

C. 21 phụ âm:

11 phụ âm CƠ BẢN

10 phụ âm ĐÔI

D. 19 phụ âm:

14 phụ âm CƠ BẢN

5 phụ âm ĐÔI

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Bảng chữ cái tiếng Hàn

có tổng cộng bao nhiêu ký tự?

A. 40 ký tự
bao gồm
19 Nguyên âm

21 Phụ âm

B. 40 ký tự
bao gồm
21 Nguyên âm

19 Phụ âm

C. 40 ký tự
bao gồm 20 Nguyên âm

và200 Phụ âm

D. 40 ký tự
bao gồm 25 Nguyên âm

15 Phụ âm

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Âm tiết trong tiếng Hàn có cấu tạo là?

A. Phụ âm + Nguyên âm + Nguyên âm

B. Nguyên âm + Phụ âm + Nguyên âm

C. Phụ âm + Nguyên âm + Phụ âm

hoặc

Phụ âm + Nguyên âm

D. Phụ âm + Phụ âm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Chọn câu đúng có chứa các từ vựng của hình sau từ trái sang phải.

A. 바지치마

B. 기차휴지

C. 시계치마

D. 바지기차

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Chọn câu sắp xếp thứ tự từ TRÁI SANG PHẢI

khi phát âm các từ sau:

다 - 라 - 마 - 나 - 하

A. ta - ra - ma - na - ha

B. ta - na - ra - ma - ha

C. ta - ha - na - ra - ma

D. ha - na - ma - ra - ta

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tổ hợp nào sau đây tạo thành một nguyên âm đôi trong tiếng Hàn?

  • A. ㄷ + ㄹ

  • B. ㅗ + ㅏ

  • C. ㅂ + ㅈ

  • D. ㅇ + ㅜ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cặp phụ âm nào trong tiếng Hàn được phát âm giống âm "b/p" trong tiếng Việt?

  • A. ㄱ, ㅋ

  • B. ㄷ, ㅌ

  • C. ㅂ, ㅃ

  • D. ㅈ, ㅉ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?