
Vocabualary - Unit 5 - K11
Authored by Hue Pham
English
11th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cause (n) = reason (n)
Nguyên nhân
Sinh vật/sinh vật/sinh vật
Rắn (a)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Consequence (n) = result (n) = outcome (n)
Hậu quả, kết quả
công bằng (a)
Hạn chế
Thải cái gì VÀO TRONG …
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Remind sb ABOUT st
Nhắc nhở ai làm gì
Thải cái gì vào trong ….
Chịu đựng
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Refer TO
Đề cập đến
Kết hợp
Sự trồng rừng
tan chảy (v)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Increase (v) = raise (v) + O
S + tăng lên.
Tạo không gian cho
Chặt phá rừng
Dẫn tới
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Because of = due to = owing to
Bở vì
Bồ hóng
Ngay lập tức
bị gây ra bởi, là do
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Atmosphere (n)
Bầu không khí
gây ảnh hưởng đến ai
Lo lắng về
Nghiêm trọng (a) = nghiêm trọng (a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?