
Câu Hỏi Thương Mại Điện Tử

Quiz
•
Social Studies
•
University
•
Medium
Đỗ Nam
Used 1+ times
FREE Resource
110 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các thuật ngữ nào sau đây được sử dụng tương đương với thuật ngữ thương mại điện tử:
Online trade (Thương mại trực tuyến)
Cyber trade (Thương mại điều khiển học)
ElectronicBusiness(Kinh doanh điện tử)
Tất cả các đáp án
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Thương mại điện tử là việc cung cấp, phân phối thông tin, sản phẩm, dịch vụ, các phương tiện thanh toán thông qua đường dây điện thoại, qua các mạng truyền thông hoặc qua các phương tiện khác”. Đây là khái niệm thương mại điện tử nhìn từ góc độ:
Công nghệ thông tin
Dịch vụ
Thương mại
Kinh doanh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một doanh nghiệp bán các sản phẩm tại các cửa hàng truyền thống và trên website của doanh nghiệp. Doanh nghiệp áp dụng loại hình tổ chức thương mại điện tử:
“Click and mortar“
“Ảo”
Thương mại điện tử toàn phần
Truyền thống thuần túy
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ai là người sẽ có lợi khi tham gia thương mại điện tử:
Khách hàng
Người bán hàng
Người cung cấp
Tất cả các đáp án
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại hình nào chính phủ điện tử không áp dụng:
C2C
B2G
C2G
G2G
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại hình nào KHÔNG phải là loại hình chủ yếu trong Thương mại điện tử:
B2E (Business – to – Employee)
B2B (Business – to – Business)
B2C (Business – to – Consumer)
B2G(Business–to–Goverment)
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Thương mại điện tử làm giảm thời gian của hầu hết các hoạt động kinh doanh, ngoại trừ:
Evaluate responses using AI:
OFF
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
111 questions
TN PLĐC (P3)

Quiz
•
University
114 questions
Trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh

Quiz
•
University
112 questions
Câu hỏi thi trắc nghiệm Kinh tế

Quiz
•
University
113 questions
KTPT

Quiz
•
University
106 questions
thud

Quiz
•
University
109 questions
công nghệ

Quiz
•
University
107 questions
PHÁP LUẬT KINH TẾ 1

Quiz
•
University
112 questions
Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Social Studies
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University