Search Header Logo

BÀI 41. ĐỘT BIẾN GENE - TRẮC NG

Authored by Trang Huyền

Biology

9th Grade

Used 2+ times

BÀI 41. ĐỘT BIẾN GENE - TRẮC NG
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

45 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 1. Đột biến gene là

những biến đổi về số lượng gene trong cơ thể.
những biến đổi trong cấu trúc của gene.
những biến đổi trong cấu trúc protein.
những biến đổi trong cấu trúc của RNA.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 2. Đột biến gene xảy ra vào thời điểm nào?

Khi NST phân ly ở kỳ sau của phân bào.
Khi tế bào chất phân chia.
Khi NST dãn xoắn.
Khi DNA tái bản.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 3. Những tác nhân gây đột biến gene:

do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên trong tế bào.
do sự phân li không đồng đều của NST.
do NST bị tác động cơ học.
do sự phân li đồng đều của NST.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 4. Đột biến gene xảy ra ở sinh vật nào?

Sinh vật nhân sơ.
Sinh vật nhân thực đa bào.
Sinh vật nhân thực đơn bào.
Các loài sinh vật có gene.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 5. Đột biến điểm có các dạng

mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide.
mất, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.
mất, thêm một hoặc vài cặp nucleotide.
thêm, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 6. Mức độ gây hại của gene đột biến phụ thuộc vào

loại đột biến, tổ hợp gene, cường độ đột biến.
số lượng đột biến, cường độ đột biến, môi trường.
loại đột biến, tổ hợp gene, môi trường.
số lượng đột biến, khả năng thích nghi của sinh vật.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 7. Đột biến không làm thay đổi số nucleotide nhưng làm thay đổi một liên kết hydrogen trong gene. Đó là dạng đột biến

thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide khác loại.
thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide cùng loại.
thêm một cặp A – T.
Mất một cặp G – C.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?