Sắp xếp câu

Sắp xếp câu

1st Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

các bài tập và trò chơi cho lớp 1

các bài tập và trò chơi cho lớp 1

1st - 6th Grade

20 Qs

đất nước nhiều đồi núi tiết 2-12a5

đất nước nhiều đồi núi tiết 2-12a5

1st Grade - Professional Development

20 Qs

Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh

Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh

1st - 3rd Grade

15 Qs

dragon ball super

dragon ball super

1st Grade

16 Qs

Microsoft office Picture Manager

Microsoft office Picture Manager

1st Grade

24 Qs

Kiểm tra tin học 12 tx lần 1 HK 2

Kiểm tra tin học 12 tx lần 1 HK 2

1st - 12th Grade

15 Qs

[HÀNH TRÌNH ĐỎ THỦ ĐÔ] - TEST ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC

[HÀNH TRÌNH ĐỎ THỦ ĐÔ] - TEST ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC

KG - University

20 Qs

Happy Teacher's Day

Happy Teacher's Day

1st Grade - University

15 Qs

Sắp xếp câu

Sắp xếp câu

Assessment

Quiz

Other

1st Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Sinh Nguyen

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

REORDER QUESTION

1 min • 1 pt

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh:

Bố

bộ

bờ hồ.

đi

2.

REORDER QUESTION

1 min • 1 pt

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh:

cá.

bể​

Bố

3.

REORDER QUESTION

1 min • 1 pt

Sắp xếp các chữ cái sau theo thứ tự trong bảng chữ cái.

n

m

q

o ô ơ

p

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bé /Hà./ Bà/ đố

Bà đố Hà.

Bà đố bé.

Bà Hà đố bé.

Bà đố bé Hà.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

/ quà /quê. Tư/ cho/ Chú

Chú Tư có quà quê.

Chú cho quà quê.

Chú Tư cho quà.

Chú Tư cho quà quê.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Bố/sĩ./nha/ là

Bố là sĩ nha.

Bố nha là sĩ.

Bố sĩ là nha.

Bố là nha sĩ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bà/ đỡ/ đi / Bé / bộ.

Bé đỡ bà.

Bà đi bộ.

Bé đỡ bà đi bộ.

Bé đi bộ đỡ bà

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?