B22.2-Tin10

B22.2-Tin10

12th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Giải đề 528-1

Giải đề 528-1

12th Grade

15 Qs

AN TOÀN ĐIỆN

AN TOÀN ĐIỆN

12th Grade

10 Qs

CN5.BÀI 4. THỰC HÀNH THIẾT KẾ NHÀ ĐỒ CHƠI

CN5.BÀI 4. THỰC HÀNH THIẾT KẾ NHÀ ĐỒ CHƠI

5th Grade - University

8 Qs

BÀI TẬP CŨNG CỐ BÀI 1

BÀI TẬP CŨNG CỐ BÀI 1

12th Grade

10 Qs

Công nghệ bài9 12a9

Công nghệ bài9 12a9

12th Grade - University

10 Qs

S5_LESSON PLANNING

S5_LESSON PLANNING

1st Grade - University

10 Qs

CN7-BÀI 5

CN7-BÀI 5

7th Grade - University

10 Qs

KTTX lần 1 Tin 12

KTTX lần 1 Tin 12

12th Grade

10 Qs

B22.2-Tin10

B22.2-Tin10

Assessment

Quiz

Instructional Technology

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

TRUC Ng

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?

1.

2.

3.

4.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

Tất cả ý trên đều sai.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?

del().

len().

append().

đáp án khác.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

append(int(input()))

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

Không có đáp án đúng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A.append(4)

>>> del (A[2])

2, 3, 4, 5, 6, 4.

2, 3, 4, 5, 6.

2, 4, 5, 6.

2, 3, 6, 4.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?

Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().

Lệnh append().

Lệnh for .... in.

Lệnh len().

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là

list.del(i).

A.del(i).

del A[i].

A.del[i].

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Instructional Technology