Search Header Logo

LỚP 11_unit 4_1-30_vocab

Authored by TRA TRA

English

11th Grade

Used 1+ times

LỚP 11_unit 4_1-30_vocab
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

a big effort (phr) /ə bɪɡ ˈefərt/:

nỗ lực lớn
tổ chức từ thiện
tầng hầm
mục tiêu

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

a high priority (n) /ə haɪ ˈpraɪɔːrɪti/:

ưu tiên cao
nhà trệt
ban công
hành lang cổ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

accommodation (n) /əˌkɒməˈdeɪʃən/:

chỗ ở
giường tầng
kênh đào
bàn đầu giường

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

advantage (n) /ədˈvɑːntɪdʒ/:

lợi ích
không thể chịu được
doanh nghiệp, công ty
mở cửa cho công chúng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

afford (v) /əˈfɔːrd/:

có đủ khả năng chi trả
lợi ích
thái độ
bàn đầu giường

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

aim (n) /eɪm/:

mục tiêu
hành lang cổ
kênh đào
tổ chức từ thiện

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

alternative (adj) /ɔːlˈtɜːrnətɪv/:

khác biệt, phi truyền thống
kiến trúc
mở cửa cho công chúng
nỗ lực lớn

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?