
130 TỪ TIẾNG ANH TỪ UNIT 1-UNIT 6 LỚP 9 NGÀY 6/12/2024
Authored by Yến Nguyễn
English
9th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
thợ làm nghề thủ công
craft village (n)
người phục vụ cộng đồng
community helper (n)
cộng đồng
community (n)
làng nghề thủ công
artisan (n)
cắt giảm
cut down on (v.phr)
2.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
nhân viên giao hàng
firefighter (n)
lính cứu hỏa
electrician (n)
thợ điện
facilities (n,plural)
hương thơm
delivery person (n)
cơ sở vật chất
fragrance (n)
3.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
truyền lại
handicraft (n)
chức năng
hand down (v.phr)
nhân viên dọn vệ sinh
function (n)
có quan hệ tốt với
get on with (v.phr)
sản phẩm thủ công
garbage collector (n)
4.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
ngắm nghía xung quanh
original (adj)
truyền lại
look around (v.phr)
công an
police officer (n)
nguyên bản
pottery (n)
đồ gốm
pass down (v.phr)
5.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
bảo tồn
speciality (n)
đặc sản
preserve (v)
vùng ngoại ô
suburb (n)
hết, cạn kiệt
run out of (v.phr)
điểm du lịch
tourist attraction (n)
6.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
bị ốm (vì bệnh gì)
bustling (adj)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
congested (adj)
rừng bê tông
carry out (v.phr)
tiến hành (nghiên cứu nhiệm vụ)
come down with (v.phr)
tắc nghẽn (giao thông)
concrete jungle (n)
7.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
đi chơi (cùng với)
construction site (n)
công trường xây dựng
downtown (n)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
hygiene (n)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
get around (v.phr)
đi xung quanh, đi tham quan
hang out with (v.phr)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?