dạng 2 địa

dạng 2 địa

11th Grade

11 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Mondialisation : coopérations, tensions, régulations

Mondialisation : coopérations, tensions, régulations

10th - 12th Grade

15 Qs

ÔN TẬP 1 BÀI 1,2,3

ÔN TẬP 1 BÀI 1,2,3

11th Grade

10 Qs

Bài 14. Khu vực Tây Nam Á

Bài 14. Khu vực Tây Nam Á

11th Grade

10 Qs

ĐỊA LÍ 11 - TUẦN 30

ĐỊA LÍ 11 - TUẦN 30

11th Grade

10 Qs

GDĐP VỊ TRÍ ĐỊA LÍ HÀ NỘI

GDĐP VỊ TRÍ ĐỊA LÍ HÀ NỘI

9th - 12th Grade

15 Qs

bai 7 địa lí 11

bai 7 địa lí 11

11th Grade

10 Qs

Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Việt Nam

Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Việt Nam

8th - 12th Grade

10 Qs

Cộng Hoà Nhân Dân Trung Hoa-Kinh tế

Cộng Hoà Nhân Dân Trung Hoa-Kinh tế

11th Grade

15 Qs

dạng 2 địa

dạng 2 địa

Assessment

Quiz

Geography

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

hoa hô

Used 10+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

11 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

5 sec • 1 pt

Câu 1. Cho thông tin sau:

Bốn quyền tự do cơ bản của Liên minh Châu Âu (EU) là tự do di chuyển hàng hóa, dịch vụ, vốn và lao động. Điều này cho phép công dân và doanh nghiệp trong các quốc gia thành viên có thể trao đổi hàng hóa và dịch vụ một cách dễ dàng, đầu tư và chuyển vốn mà không gặp phải các rào cản, tự do làm việc hoặc sinh sống tại bất kỳ quốc gia nào trong EU. Những quyền tự do này thúc đẩy sự hội nhập và phát triển kinh tế toàn diện trong khu vực.

a) Theo Hiệp ước Ma-xtrích, xây dựng EU thành khu vực tư do và liên kết chặt chẽ.

b) EU có thể ảnh hưởng đến các xu hướng đầu tư toàn cầu thông qua các chính sách kinh tế và thương mại.

c) Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

d) Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

5 sec • 1 pt

Câu 2. Cho thông tin sau:

Liên minh Châu Âu cam kết phát triển bền vững thông qua các chính sách và sáng kiến nhằm bảo vệ môi trường, thúc đẩy kinh tế xanh và xã hội công bằng. EU đặt mục tiêu giảm lượng khí thải carbon, bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và tăng cường hiệu quả năng lượng. Các chiến lược như Green Deal và Horizon Europe hỗ trợ đổi mới sáng tạo và chuyển đổi xanh để xây dựng một nền kinh tế bền vững và phục hồi từ những thách thức toàn cầu.

a. Một trong những mục tiêu của EU là giảm lượng khí thải carbon.

b. Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế song song với bảo vệ môi trường.

c. Việc giảm lượng khí thải carbon là quan trọng đối với các quốc gia khác ngoài EU để hạn chế biến đổi khí hậu toàn cầu.

d. Công dân của các quốc gia ngoài EU có thể hưởng lợi từ việc EU áp dụng các chiến lược phát triển bền vững.

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

5 sec • 1 pt

Câu 3. “… Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu…”

a. Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

b. Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c. Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d. Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

5 sec • 1 pt

Câu 4. Trải qua hơn nửa thế kỷ, ASEAN đã trở thành một tổ chức khu vực đoàn kết, thống nhất, vững mạnh và năng động, đóng vai trò trung tâm trong các cơ chế, tiến trình hợp tác ở khu vực, đóng góp duy trì hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển của khu vực và trên thế giới.                                                                                       

a) Mục tiêu chung của ASEAN là đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, an ninh, ổn định, cùng phát triển.

b) Hiện nay ASEAN đang hướng đến trở thành một tổ chức siêu quốc gia~.

c) Thành công lớn nhất mà ASEAN đạt được là tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước khá cao.

d) ASEAN đề cao mục tiêu giữ vững sự ổn định nhằm để hạn chế sự can thiệp của các thế lực bên ngoài.

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

5 sec • 1 pt

Câu 5. Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao. 

a. Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b. Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

c. Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

d. Ô-Man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

5 sec • 1 pt

Câu 6. Khu vực Tây Nam Á có bề dày về lịch sử và nền văn hoá phong phú, độc đáo. Khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (Gioóc-đa-ni), Thành cổ Shi-bam (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lễ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.

a. Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b. Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái .

c. Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

d. Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

5 sec • 1 pt

Media Image

Câu 12. Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG XI MĂNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2015 – 2020.

a) Sản lượng xi măng ở khu vực Nhà nước có xu hướng tăng.

b) Năm 2020, sản lượng xi măng ở khu vực ngoài nhà nước cao nhất.

c) Sản lượng xi măng ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng 16,8%.

d) Năm 2015, Sản lượng xi măng ở khu vực Nhà nước gấp 1,7 lần ngoài nhà nước.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?