
Chuong 2 part 1
Authored by oi nh
World Languages
KG
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng thương mại có đặc điểm?
Khối lượng lớn
Thời gian đa dạng
Chỉ dành cho các doanh nghiệp
Phạm vi rộng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Thuê tài chính là hình thức tín dụng diễn ra giữa công ty tài chính và ngân hàng thương mại
Thuê tài chính là hình thức tín dụng diễn ra giữa công ty tài chính và doanh nghiệp
Thuê tài chính là hình thức tín dụng ngắn hạn
Thuê tài chính là hình thức tín dụng có phạm vi rất rộng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng ngân hàng có đặc điểm?
Khối lượng tín dụng nhỏ
Phạm vi hẹp
Thời gian ngắn
Khối lượng tín dụng lớn, phạm vi rộng, thời gian đa dạng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng Nhà nước có độ rủi ro thấp?
Đúng
Sai
Không đánh giá được
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chức năng của tín dụng góp phần kết nối cung và cầu vốn trong nền kinh tế?
Tập trung vốn
Phân phối vốn
Kiểm tra
Tập trung và phân phối vốn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu chức năng này của tín dụng được thực hiện tốt sẽ hạn chế nợ xấu của hệ thống ngân hàng?
Tập trung vốn
Phân phối vốn
Kiếm tra
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giả sử các yếu tố khác không đổi, rủi ro của khoản vay tăng lên làm cho cung vốn vay… và đường cung vốn dịch sang…
tăng, phải
tăng, trái
giảm, phải
giảm, trái
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
53 questions
Bài 9 집 - Từ vựng
Quiz
•
KG
50 questions
ÔN TẬP PHẦN THƠ KÌ I LỚP 12
Quiz
•
12th Grade
50 questions
bài 31
Quiz
•
1st Grade - University
53 questions
Từ vựng A2-2_Katsudou 15+16
Quiz
•
Professional Development
50 questions
Giao tiếp trong kinh doanh 4.0
Quiz
•
University
46 questions
Bài 16 - Full Từ vựng (Việt - Trung)
Quiz
•
KG
47 questions
V N5
Quiz
•
6th - 8th Grade
51 questions
Kinh tế Chính trị Mác Lenin Chương 3 lần 1
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade