
mạng máy tính

Quiz
•
Computers
•
1st Grade
•
Hard
Anh Phuong
Used 1+ times
FREE Resource
65 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Mô tả nào đúng về cơ chế Leaky Bucket của tầng Network?
Tốc độ gửi gói tin ra k Bucket là hằng số
Kết quả là đường truyền mạng không bị tắc nghẽn, nhưng một số gói tin có thể bị thất lạc
Sử dụng bộ nhớ đệm để khiến cho tốc độ máy trạm gửi gói tin lên mạng trở thành hằng số
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nếu áp dụng phương pháp Cờ báo với chuỗi gốc là "K, B, ESC, C, FLAG, M" thì chuỗi truyền sẽ là gì?
K, B, ESC, ESC, C, ESC, FLAG, M
FLAG, K, B, ESC, ESC, C, ESC, FLAG, M, FLAG
FLAG, K, B, ESC, ESC, C, FLAG, ESC, M, FLAG
FLAG, K, B, ESC, C, FLAG, M, FLAG
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Mô tả nào đúng về chức năng routing của tầng Network?
Chiều dài tuyến đường đo bằng số lượng router mà gói tin phải đi qua trên tuyến đường đó
chiều dài tuyến đường đo bằng băng thông của đường truyền
Chiều dài tuyến đường đo bằng băng thông của đường truyền
Vì thời gian router xử lý gói tin lớn hơn nhiều so với thời gian gói tin truyền trên đường truyền nên chiều dài tuyến đường được đo bằng hop-count
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Mô tả nào Sai về IPv6?
A. Header có độ dài cố định
Vẫn giữ trường Header checksum như IPv4
A. So với IPv4, Header của IPv6 đã bổ sung thêm một số trường
A. Độ dài địa chỉ là 128 bit
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Kỹ thuật định tuyến nào không phù hợp với mạng Internet hiện nay?
Việc tìm đường chỉ được thực hiện 1 lần trước khi gói tin xuất phát
Việc tìm đường chỉ được thực hiện 1 lần trước khi gói tin xuất phát
Mỗi router phụ trách một phạm vi và thường xuyên thông báo cho các router láng giềng về phạm vi mà mình phụ trách
Gói tin sau khi rời trạm phát chỉ đi theo 1 tuyến đường định trước
Static Routing
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Kết quả hiển thị sau đây tại cửa sổ lệnh cho biết điều gì?
C:\Users\MyPC>ipconfig /all
Ethernet adapter:
Physical Address. . . . . . . . . : B4-2E-99-76-63-3D
IPv4 Address. . . . . . . . . . . : 192.168.1.7
Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0
Địa chỉ IP là B4-2E-99-76-63-3D
Địa chỉ IP thuộc lớp C
Mặt nạ mạng là 192.168.1.7
Địa chỉ MAC là 192.168.1.7
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Một gói tin IP chứa 1400 byte data. Giả thiết đường truyền chỉ cho phép gói tin kích thước tối đa 1000 byte. Hãy cho biết phải chia gói tin thành bao nhiêu mảnh và phần offset tương ứng của các mảnh là gì, biết rằng mỗi mảnh đều có header là 20 byte?
A. phải chia gói tin thành 3 mảnh với offset lần lượt là 0, 1000, 2000
A. phải chia gói tin thành 2 mảnh với offset lần lượt là 0, 980
A. để nguyên gói tin với offset là 1400
A. để nguyên gói tin với offset là 0, trường DF =1, MF = 0
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
60 questions
Câu 3

Quiz
•
1st - 5th Grade
63 questions
L1 - CD1 - T1

Quiz
•
1st Grade
63 questions
ỏ ỏ👻👻👻

Quiz
•
1st Grade
60 questions
LTNPT 60cau

Quiz
•
KG - 1st Grade
60 questions
Review3 BMTinHoc

Quiz
•
KG - 6th Grade
70 questions
Giám sát an toàn mạng NSM

Quiz
•
1st Grade
60 questions
Digital Products and Online Branding4

Quiz
•
1st Grade
66 questions
TIN GHK1

Quiz
•
1st - 2nd Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade