
Đặc điểm thủy văn
Authored by Ann Kim
Other
8th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm gì?
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.
Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Sông ngòi nước ta chủ yếu là những sông có đặc điểm nào?
Nhỏ, ngắn và dốc.
Nhỏ, ngắn và sông chảy êm đềm.
Sông dài, lớn và dốc.
Sông dài, lớn và chảy êm đềm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chủ yếu là
Tây bắc - đông nam và vòng cung.
Tây bắc - đông nam và tây - đông.
Vòng cung và tây - đông.
Tây - đông và bắc - nam.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Chế độ nước của sông ngòi nước ta là gì?
Sông ngòi đầy nước quanh năm.
Lũ vào thời kì mùa xuân.
Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.
Sông ngòi nhiều nước nhưng càng về hạ lưu thì lượng nước càng giảm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Hệ thống sông không chảy theo hướng vòng cung và hướng tây bắc - đông nam của là
Sông Kì Cùng - Bằng Giang.
Sông Hồng.
Sông Mã.
Sông Cả.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Sông chảy theo hướng vòng cung là
Sông Chảy.
Sông Mã.
Sông Gâm.
Sông Mê Công.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Nước ta có mấy hệ thống sông lớn?
5
7
9
11
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Quyển 2 - Bài 8: Bạn có biết nấu ăn không?
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
Hatsune Miku - Âm nhạc và Giấc mơ
Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
WW2 VEHICLE
Quiz
•
6th - 12th Grade
20 questions
[HÀNH TRÌNH ĐỎ THỦ ĐÔ] - TEST ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC
Quiz
•
KG - University
20 questions
KTTX HĐTN-HN 8 - CTST
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Thuật ngữ nhà hàng khách sạn quốc tế
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
어휘 복습 (서울 제10과)
Quiz
•
3rd Grade - University
18 questions
ÔN TẬP KIẾN THỨC TUẦN 1
Quiz
•
5th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Laws of Exponents
Quiz
•
8th Grade
11 questions
Valentines Day
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
25 questions
7th Reading STAAR Vocabulary
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th Grade