
Từ vựng bài 16
Authored by Anh Phương
Professional Development
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sau khi "chạy bộ", cô ấy "tắm vòi hoa sen" và chuẩn bị bữa sáng.
ジョギング/シャワー
キャッシュカード/サポート
サービス/みどり
シャワー/ジョギング
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tôi cảm thấy hơi mệt vì "đầu" đau và "mắt" bị mỏi sau khi làm việc lâu.
め/あし
あし/からだ
くち/かみ
あたま/め
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cô ấy có "một khuôn mặt" tươi tắn, "tóc dài" và đôi "mắt" sáng.
め/おなか/は
かお/ながい/め
はな/みみ/あかるい
からだ/せ/あし
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy mở "miệng" để bác sĩ kiểm tra "răng" của bạn.
あし/め
くち/は
みみ/はな
かみ/からだ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tôi thích dạo bộ trong công viên có nhiều "cây xanh" và ngắm "ngôi chùa" cổ.
じんじゃ/サポート
みどり/「お」てら
サービス/あかるい
くち/シャワー
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tôi vừa "rút tiền" từ "thẻ ATM" và đi siêu thị mua sắm.
サービス/ジョギング
下ろします/キャッシュカード
キャッシュカード/「お」てら
シャワー/ボタン
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Tuyệt vời" quá! Công viên này có rất nhiều "cây xanh" và không khí trong lành.
キャッシュカード/ボタン
サービス/ジョギング
シャワー/じんじゃ
すごいですね/みどり
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?