
Bài số 1
Authored by Thế Anh
World Languages
Professional Development
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán dưới đây “你”
nǐ
ní
nì
nī
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ “好” có nghĩa là gì?
ông, ngài
tốt, đẹp
các bạn
tạm biệt
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phiên âm đúng của chữ Hán sau là gì “门”
mén
men
mēn
měn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thêm 1 bộ phận nữa cho chữ Hán “你” để tạo thành 1 chữ Hán mới đã học
讠
女
心
亻
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm chữ Hán có chứa chữ “小”trong những chữ Hán bên dưới
见
你
谢
们
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm chữ Hán có thành phần khác với những chữ Hán còn lại
谢
们
您
你
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm chữ Hán có phiên âm gần giống với chữ Hán “们”
客
你
您
门
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?