Search Header Logo

Sinh ( đúng / sai )

Authored by Quyên Hồng

Biology

12th Grade

Used 4+ times

Sinh ( đúng / sai )
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 1: Bảng Punnett được đặt theo tên của nhà khoa học người Anh đã tạo ra nó là Reginald Punnett sáng tạo ra bảng này vào khoảng năm 1901-1908, ít lâu sau khi phát hiện lại các định luật Mendel. Bảng Punnett là một mô hình toán học đơn giản dùng để mô tả trực quan hoặc để dự đoán các kiểu gen, kiểu hình của một thí nghiệm lai giống nhất định trong nghiên cứu Di truyền học cổ điển.

Cho phép lai và tỉ lệ kiểu gene ở đời con qua bảng Punnett sau:

P: AaBb × AaBb

G: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai qua bảng Punnet này?

Vị trí (1) trong bảng Punnet có kiểu gene là AaBb.

Vị trí (2) có kiểu gene là AABb.

Kiểu gene AABB và Aabb chiếm tỉ lệ 1/16.

Nếu A và B là allele quy định tính trạng trội, thì tỉ lệ kiểu hình 1 trội và 1 lặn ở đời con là 3/16. 

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 2. Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng (di truyền theo quy luật phân li)  lai phân tích, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai:

Kiểu gene của cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng là AA 

Phép lai thực hiện là: Aa x aa

Đây là phép lai một tính trạng 

Đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ:1 trắng 

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 3. Khi nói về tương tác gene, các nhận định sau đây Đúng hay Sai?

Thực chất của tương tác gen là sự tác giữa sản phẩm của các gene trong quá trình hình thành kiểu hình.  

Chỉ có sự tương tác giữa các gene cùng allele; Các gen không allele không có sự tương tác với nhau.

Tương tác bổ sung chỉ xảy ra giữa 2 gene không allele còn từ 3 gen trở lên không có tương tác này.

Màu da của con người do ít nhất 3 gene tương tác cộng gộp, càng có nhiều gen trội càng đen.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Ở thú, giới tính được quy định bởi NST giới tính theo kiểu XX quy định giới cái và XY quy định giới đực. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về NST giới tính ở thú?

Ở giới XX, gene tồn tại thành từng cặp tương đồng. 

Trên NST giới tính, ngoài các gene quy định tính đực, cái còn có các gene quy định các tính trạng thường. 

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y, không mang gene quy định tính trạng thường. 

Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gene nằm trên NST giới tính X không có allele tương ứng trên NST Y. 

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Một số loài động vật giới tính được quy định bởi NST giới tính theo kiểu XX và XY. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về gene nằm trên NST giới tính ở nhóm động vật này?

Các gene ở đoạn không tương đồng trên NST X có sự di truyền chéo.

Gene trên vùng không tương đồng của NST Y luôn được biểu hiện thành kiểu hình. 

Hiện tượng di truyền thẳng xảy ra khi gene nằm trên vùng không tương đồng của NST Y.

Gene ở vùng tương đồng trên cặp NST giới tính XY di truyền không theo quy luật như gene trên NST thường.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Dưới đây là sơ đồ cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính ở người bình thường (số 1) và hai người bị đột biến (số 2 và số 3). Các dự đoán sau đây là Đúng hay Sai?

Người số 3 vừa bị đột biến cấu trúc, vừa bị đột biến số lượng NST.

Người mang đột biến số 2 nhiều khả năng sẽ có cơ thể phát triển bất thường. 

Ở vùng đầu mút của nhiễm sắc thể giới tính Y chứa gen quy định giới tính nam.

Lệch bội ở cặp NST giới tính khiến các thể đột biến có kiểu hình nam.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Khi nói về liên kết gene, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

Số lượng nhóm gene liên kết ở mỗi loài thường bằng số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài đó. 

Liên kết gene hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. 

Các gen trên cùng một NST di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết. 

Số nhóm tính trạng liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết. 

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?