ALKANE

ALKANE

10th Grade

45 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

NQNS-49 questions (1)

NQNS-49 questions (1)

University

49 Qs

Tinn

Tinn

University

50 Qs

AN TOAN AN NINH - SLIDE 7,8,9

AN TOAN AN NINH - SLIDE 7,8,9

University

45 Qs

Hiuz Địa 12 KTCK

Hiuz Địa 12 KTCK

12th Grade

50 Qs

Địa cuối hk1

Địa cuối hk1

11th Grade

50 Qs

ÔN TẬP TIN HỌC CUỐI HK2

ÔN TẬP TIN HỌC CUỐI HK2

9th - 12th Grade

45 Qs

Tin học 12

Tin học 12

12th Grade - University

40 Qs

ALKANE

ALKANE

Assessment

Quiz

Specialty

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thuc phuong

Used 10+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

45 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Alkane là:

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Thành phần chính của biogas là

N2.

CO2.

CH4.

NH3.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Với alkane mạch phân nhánh, mạch carbon dài nhất là:

Mạch nhánh.

Mạch phụ.  

Mạch chính.

Mạch lớn.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây không phải là chất khí?

Methane.  

Butane.  

Hexane.  

Propane.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

   Gọi tên chất sau:

Pentane.     

Isobutane. 

Isopentane. 

Neopentane.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7 nguyên tử carbon lần lượt là:

Ethane và octane.              

Propane và pentane

Pentane và hexane.

Butane và heptane.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phản ứng nào không phải phản ứng của alkane?

Phản ứng thế halogen.              

Phản ứng cháy.         

Phản ứng trùng hợp.

Phản ứng cracking.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Specialty