Search Header Logo

ÔN TẬP HKI 10.2

Authored by Phan Lai

Chemistry

10th Grade

Used 9+ times

ÔN TẬP HKI 10.2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

36 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân biến đổi nào sau đây đúng?

Tính acid tăng.

Độ âm điện giảm.

Tính phi kim tăng.

Bán kính nguyên tử giảm.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: 14Si, 15P, 16S và 17Cl. Trong các chất sau đây, chất có tính acid yếu nhất là

H2SO4.

H2SiO3.

H3PO4.

HClO4.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

X có mức năng lượng cao nhất là 4s1. Y có 11 electron ở phân lớp p. Phát biểu nào sau đây không đúng?

X là kim loại, Y là phi kim.

Liên kết giữa X và Y là liên kết ion.

Hợp chất tạo bởi X và Y là XY.

X tạo được anion, Y tạo được cation.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho X, Y, R, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca. Các nguyên tố X, Y, R, T có bán kính nguyên tử (nm) lần lượt là 0,174; 0,125; 0,203; 0,136. Nguyên tố T là

Al.

Mg.

Ca.

K.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho biết X, Y, T là các nguyên tố thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn. Mặt khác: - Oxide của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím. - Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím. - Oxide của T phản ứng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và T là:

X, T, Y.

T, Y, X.

Y, T, X.

X, T, T.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chu kì là tập hợp các nguyên tố,mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

số electron.

số lớp electron.

số electron hóa trị.

số electron ở lớp ngoài cùng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ 3 nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là

1s22s22p63s23p5.

1s22s22p63s23p4.

1s22s22p63s23p2.

1s22s22p63s23p3.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?