
10A8
Quiz
•
Biology
•
10th Grade
•
Medium
Thành Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kích thước trung bình của tế bào nhân sơ thường nằm trong khoảng:
1 - 5 nm
1 - 5 μm
1 - 5 mm
1 - 5 cm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò chính của thành tế bào trong tế bào nhân sơ là:
Tổng hợp protein cho tế bào.
Bảo vệ tế bào và duy trì hình dạng.
Thực hiện trao đổi chất với môi trường.
Tổng hợp năng lượng cho tế bào.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tế bào chất của tế bào nhân sơ chủ yếu chứa:
Bào quan có màng bao bọc
Ribosome và plasmid
Ty thể và ribosome
Nhân và lưới nội chất
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?
Có màng nhân bao bọc.
Không có màng nhân bao bọc.
Chứa nhiều bào quan như ty thể, lục lạp.
Chứa DNA dạng thẳng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vi khuẩn Gram âm thường kháng kháng sinh tốt hơn Gram dương vì:
Có lớp peptidoglycan dày hơn.
Có lớp màng ngoài chứa lipopolysaccharide ngăn cản kháng sinh thâm nhập.
Không có thành tế bào nên kháng sinh không tác động được.
Có ribosome 80S không bị ảnh hưởng bởi kháng sinh.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vỏ nhầy của tế bào vi khuẩn có cấu tạo chủ yếu từ:
Protein
Polysaccharide
Lipid
DNA
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại sao vi khuẩn có roi thường dễ dàng xâm nhập vào cơ thể vật chủ hơn?
Vì roi giúp vi khuẩn bám chặt vào tế bào vật chủ.
Vì roi giúp vi khuẩn di chuyển đến các vị trí thuận lợi trong cơ thể vật chủ.
Vì roi giúp vi khuẩn tạo ra độc tố gây hại cho vật chủ.
Vì roi giúp vi khuẩn chống lại hệ miễn dịch của vật chủ.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
SINH HỌC 10
Quiz
•
10th Grade
36 questions
cũm ổn't
Quiz
•
10th Grade
36 questions
Sinh học cuối HKI
Quiz
•
10th Grade
41 questions
Ôn tập học kì II môn Sinh học 10 . Miss Y part 3
Quiz
•
10th Grade
40 questions
CHU KỲ TẾ BÀO
Quiz
•
10th Grade
36 questions
đề cương sinh -p2
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Đề cương Sinh
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Quiz về tế bào nhân sơ
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
20 questions
ELA Advisory Review
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Subtracting Integers
Quiz
•
7th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Multiplication and Division Unknowns
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell organelles and functions
Quiz
•
10th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Macromolecules
Quiz
•
10th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 2 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
AP Bio Insta-Review Topic 2.1*: Cell Structure - Subcellular Com
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Quick10Q: Organelles
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
DNA Structure and Function
Quiz
•
10th Grade
