
Công và Năng Lượng
Quiz
•
Physical Ed
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Thư Anh
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v, biết lực F không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc α như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A F.s.cosα
AF.s.cos−α
A F.s.sinα
(s)AF.s.cosα∫
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?
Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật.
Phụ thuộc vào đọ cao lúc sau của vật.
Phụ thuộc vào hình dạng đường đi.
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật nhỏ khối lượng m = 2kg trượt đều từ đỉnh dốc xuống chân dốc. Tính công của trọng lực đã thực hiện trong quá trình đó. Biết dốc dài 100m và nghiêng 30° so với phương ngang. Lấy g = 10m/s².
2 kJ.
1 kJ.
– 2 kJ.
– 1 kJ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật nhỏ khối lượng m = 2kg ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 20 m/s rồi rơi xuống đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển động.
400 J.
- 400 J.
200 J.
0 J.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghiên cứu về công của lực đàn hồi của lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.
Không phụ thuộc vào chiều dài ban đầu và lúc sau của lò xo.
Có biểu thức tính: (x1 - x2)^2 = Ak, trong đó x1, x2 là độ biến dạng lúc đầu và lúc sau của lò xo, k là độ cứng của lò xo.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v, biết lực F không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc α như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A = Fs.cos(α)
A = Fs.cos(-α)
A = Fs.sin(α)
A = Fs
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vật chuyển động đều trên đường ngang với vận tốc v = 5 m/s dưới tác dụng của lực kéo F = 10N tạo với hướng chuyển động một góc 60° như hình vẽ. Công của lực ma sát trên đoạn đường s = 100m có giá trị nào sau đây?
50 J.
- 50 J.
100 J.
- 100 J.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Tải Ngọc Thái
Quiz
•
University
20 questions
Health Vocabulary ( 11 grade)
Quiz
•
University
23 questions
Tổng quan môn thể dục
Quiz
•
University
20 questions
QCM Basket UNSS85
Quiz
•
6th Grade - University
21 questions
MI MCQ SET3
Quiz
•
University
17 questions
Nguồn gốc lịch sử môn bóng rổ
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Physical Ed
26 questions
Christmas Movie Trivia
Lesson
•
8th Grade - Professio...
20 questions
christmas songs
Quiz
•
KG - University
20 questions
Holiday Trivia
Quiz
•
9th Grade - University
15 questions
Holiday Movies
Quiz
•
University
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
University
8 questions
5th, Unit 4, Lesson 8
Lesson
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
