Search Header Logo

Đọc biển báo, thông báo

Authored by Ngoan Nguyễn

English

6th Grade

Đọc biển báo, thông báo
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

52 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ 'Be on a leash' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

Được phép làm gì

Bị xích

Không có

Sự hạn chế

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'Be allowed to + Vinf' có nghĩa là ______.

Được phép làm gì

Không có

Sự hạn chế

Người có thẩm quyền

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ 'Without' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

Không có

Sự hạn chế

Được phép làm gì

Bị xích

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'Restriction' có nghĩa là ______.

Sự hạn chế

Người có thẩm quyền

Được phép làm gì

Không có.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ 'Authorized personnel' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

Người có thẩm quyền

Sự hạn chế

Được phép làm gì

Không có.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'Are permitted to + Vinf' có nghĩa là ______.

Bị xích

Bị cấm làm gì

Sự hạn chế

Được phép làm gì

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ 'Sign' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

Biển báo

Thông báo

Lối vào

Giấy phép

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?