Search Header Logo

Tiếng Việt 4 đề 15

Authored by Sự Trần

Other

4th Grade

Used 1+ times

Tiếng Việt 4 đề 15
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

7 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu 1: Tính từ là gì? 

  • A. Là từ miêu tả đặc điểm (hình dáng, màu sắc, âm thanh, hương vị,…) hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

  • B. Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm. 

  • C. Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

  • D. Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người.

  • A. Là từ miêu tả đặc điểm (hình dáng, màu sắc, âm thanh, hương vị,…) hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

  • B. Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm. 

  • C. Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

  • D. Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 2: Từ chỉ đặc điểm được in đậm trong câu dưới đây thuộc nhóm nào?

Đào trồng ở Sa Pa cho quả to, tròn, cùi dày, vị ngọt thanh.

  • A. Từ chỉ hình dáng, kích thước.

  • B. Từ chỉ hương vị.

  • C. Từ chỉ màu sắc.

  • D. Từ chỉ âm thanh.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 3: Tìm tính từ trong câu sau?

Dọc đường làng, hàng tre mướt xanh đang rì rào trò chuyện với mấy chú chim xinh xắn.

  • A. Làng, hàng tre, rì rào, trò chuyện.

  • B. Mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

  • C. Làng, mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

  • D. Hàng tre, rì rào, xinh xắn.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 4: Từ nào dưới đây vừa chỉ tính tình vừa chỉ tính cách của một người?

  • A. Vi vu.

  • B. Hiền lành.

  • C. Vời vợi.

  • D. Chấp chới.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

3 mins • 1 pt

Câu 5: Đâu là những từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau?

Em nuôi một đôi thỏ 

Bộ lông trắng như bông

Mắt tựa viên kẹo hồng

Đôi tai dài thẳng đứng.

(Sưu tầm)

  • A. Trắng, hồng, thẳng đứng.

  • B. Thỏ, bông, kẹo hồng.

  • C. Lông, trắng, bông, thẳng đứng.

  • D. Tai, dài, thẳng đứng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 6: Tìm tính từ trong câu sau?

Dọc đường làng, hàng tre mướt xanh đang rì rào trò chuyện với mấy chú chim xinh xắn.

  • A. Làng, hàng tre, rì rào, trò chuyện.

  • B. Mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

  • C. Làng, mướt xanh, rì rào, xinh xắn

  • D. Hàng tre, rì rào, xinh xắn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 7: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự tăng dần mức độ gợi tả màu sắc?

Xanh ngắt, xanh nhạt, xanh

  • A. Xanh, xanh nhạt, xanh ngắt.

  • B. Xanh ngắt, xanh nhạt, xanh.

  • C. Xanh nhạt, xanh ngắt, xanh.

  • D. Xanh nhạt, xanh, xanh ngắt.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?