
Tin 11
Authored by hai do
Other
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1: Bộ xử lý trung tâm là?
A. Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính
B. Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính
C. Là phần mềm thống trị
D. Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2: CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?
A. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển
B. Bộ điều khiển và bộ tính toán
C. Bộ điều khiển và bộ xóa
. Bộ thư mục và bộ giải nén
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3: RAM là gì?
Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ
Phần mềm xử lý hình ảnh
Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài
Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4: ROM là gì?
A. Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.
B. Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.
C. Phần để lưu thông tin thừa và rác
D. Phân xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5: Bộ nhớ ngoài bao gồm?
A. Hệ thống phần mềm
B. Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang
C. Các thanh công cụ chỉnh sửa
D. Quản trị phần mềm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6: Bộ nhớ ngoài dùng để?
A. Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn
B. Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn
C. Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn
D. Không đáp án nào đúng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7: Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?
A. Màn hình, bàn phím, máy fax,..
B. Chột, màn hình, máy in,…
C. Bàn phím, chuột, màn hình,…
D. Bàn phím, chuột, camera số,..
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Mechanic Tools
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Mga Sitwasyong Pangwika sa Pilipinas - Social Media
Quiz
•
11th Grade
20 questions
GDCD 6 - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - BÀI 1,2
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
HỘI THI BÍ THƯ CHI ĐOÀN GIỎI 2023 - 2024
Quiz
•
11th Grade
25 questions
PKN XI Sistem perlindungan tenaga kerja di indonesia
Quiz
•
11th Grade
20 questions
KHỐI 6 - AI TRẠNG I'M TRẠNG - VÒNG HỘI
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
SINH HOẠT CHỦ ĐIỂM ATGT
Quiz
•
11th Grade
20 questions
CUỘC THI TÌM HIỂU VỀ TRUYỀN THỐNG ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade