
Ôn Tập Kiểm Tra Địa 10
Authored by Lê Thuận Như Ý
English
10th Grade
điều hào khí hậu , bảo đảm sự đa dạng sinh học covered

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
51 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Khí quyển là
quyển chứa toàn bộ chất khí.
lớp không khí bao quanh Trái Đất.
lớp không khí có độ dày khoảng 500km.
lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm như thế nào?
Tăng dần từ Xích Đạo về Cực.
Giảm dần từ Chí Tuyến về hai phía.
Giảm dần từ Xích Đạo về Cực.
Tăng dần từ Cực về Xích Đạo.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là
Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.
Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.
Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.
thay đổi tính chất của bề mặt đệm.
thời gian bề mặt đất nhận được.
chiều dày của các tầng khí quyển.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở
bán cầu Đông.
lục địa.
đại dương.
bán cầu Tây.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Nhiệt độ không khí không thay đổi theo
độ cao địa hình.
độ dốc địa hình.
hướng sườn núi.
hướng dãy núi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
cực về áp thấp ôn đới.
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
cực về áp thấp xích đạo.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
54 questions
Đăng 31 August
Quiz
•
10th Grade
53 questions
Đăng 17 September
Quiz
•
10th Grade
47 questions
Hihi
Quiz
•
9th - 12th Grade
53 questions
53 từ vựng tiếng anh lớp 9
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
ôn tập
Quiz
•
10th Grade - University
53 questions
địa cuối học kì 2
Quiz
•
10th Grade
48 questions
E6. UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE.. VOCAB
Quiz
•
10th Grade
49 questions
Global success 10 - Unit 9
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Nonfiction Text Features
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Unlocking English Vocabulary through Latin and Greek Roots
Interactive video
•
6th - 10th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
10th Grade
14 questions
Feb Resiliency lesson 3
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University