THI THỬ CUỐI KÌ 1 ĐỊA10

Quiz
•
Geography
•
10th Grade
•
Medium
NGUYEN THANG
Used 2+ times
FREE Resource
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất của gió Mậu dịch là
A. nóng ẩm.
B. khô.
C. lạnh khô.
D. ẩm.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất của gió Tây ôn đới là
A. ẩm.
B. lạnh khô.
C. khô.
D. nóng ẩm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
B. cực về áp thấp ôn đới.
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
D. cực về áp thấp xích đạo.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
B. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.
C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hồ, đầm là nhân tố làm cho
A. mùa lũ kéo dài hơn.
B. lũ trên các sông lên cao hơn.
C. chế độ nước sông điều hoà hơn.
D. mùa lũ trở nên dữ dội hơn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
A. địa hình phức tạp.
B. nhiều thung lũng.
C. nhiều đỉnh núi cao.
D. địa hình dốc.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
44 questions
TRẮC NGHIỆM CHK1 ĐỊA 10 - Teleman

Quiz
•
10th Grade
41 questions
Kiểm tra kiến thức về Địa Lý

Quiz
•
10th Grade
40 questions
ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10 - GIỮA KÌ II

Quiz
•
10th Grade
43 questions
Ôn Tập Địa Lý 6

Quiz
•
6th Grade - University
40 questions
địa hk2

Quiz
•
10th Grade
48 questions
Địa25

Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
K10. ÔN TẬP KIỂM TRA CHKI 24-25 NKKN

Quiz
•
10th Grade
40 questions
40 CÂU PHẦN I

Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade