Search Header Logo

bài 11-12

Authored by Phạm Trà

Biology

12th Grade

Used 1+ times

bài 11-12
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

60 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 thì có bao nhiêu nhóm gene liên kết?

4.

8.

2.

6.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi Morgan tiến hành lai phân tích ruồi giấm đực F1 thì phát hiện ra quy luật di truyền nào sau đây?

Di truyền liên kết gene.

Di truyền hóan vị gene.

Liên kết với giới tính.

Di truyền tế bào chất.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cơ sở tế bào học nào sau đây giải thích cho hiện tượng liên kết gene?

Các gene trên cùng một NST di truyền cùng với nhau tạo thành nhóm gene liên kết.

Hiện tượng các allele tương ứng của một gene trao đổi vị trí cho nhau trên cặp NST tương đồng.

Sản phẩm của các gene không allele có thể cùng tham gia cấu tạo nên protein hình thành 1 tính trạng.

Các cặp gene nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau sẽ phân li độc lập với nhau trong quá trình phát sinh giao tử.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quy luật di truyền nào sau đây làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp?

Liên kết hoàn toàn.

Hóan vị gene.

Phân li độc lập.

Quy luật phân li.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong quá trình phân bào, hiện tượng một số tế bào xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các chromatid khác nguồn gốc của cặp NST tương đồng xảy ra ở kỳ nào sau đây?

Kỳ đầu giảm phân I.

Kỳ đầu nguyên phân.

Kỳ giữa giảm phân I.

Kỳ giữa nguyên phân.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quy luật di truyền nào sau đây có thể tạo ra các giao tử tái tổ hợp mang các tổ hợp gene mới?

Hóan vị gene.

Liên kết gene.

Phân li độc lập.

Liên kết với giới tính.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để lập bản đồ khoảng cách tương đối của các gene trên NST, các nhà khoa học dựa trên cơ sở nào sau đây?

Tần số hóan vị gene.

Tần số kiểu hình.

Tần số kiểu gene.

Tần số allele.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?