
Quiz Vật Lý Cơ Bản
Authored by Hồng Thị
Mathematics
7th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền vào chỗ trống "…" trong câu sau để được câu phát biểu đúng: Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)… .
(1) nóng - lạnh; (2) cao.
(1) nóng - lạnh; (2) thấp.
(1) nhiệt độ; (2) cao.
(1) nhiệt độ; (2) thấp.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giới hạn đo của bình chia độ là:
Giá trị lớn nhất ghi trên bình.
Giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình.
Thể tích chất lỏng mà bình đo được.
Giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên bình.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?
Đồng hồ quả lắc
Đồng hồ treo tường
Đồng hồ bấm giây
Đồng hồ để bàn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?
Lực đẩy của cánh tay người lên cửa sổ khi mở cửa.
Lực của chân người tác dụng lên cầu thang khi đi bộ
Lực của gió tác dụng lên cánh diều.
Lực hút của trái đất tác dụng lên máy bay.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trường hợp nào xuất hiện lực cản?
Tàu ngầm chạy dưới đáy biển
người bơi trong nước
Cá bơi trong nước
Cả 3 đáp án trên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy sắp xếp thứ tự các bước sử dụng lực kế dưới đây sao cho hợp lí để ta có thể đo được độ lớn của một lực?
(1) Ước lượng độ lớn của lực.
(2) Điều chỉnh lực kế về số 0.
(3) Chọn lực kế thích hợp.
(4) Đọc và ghi kết quả đo.
(5) Móc vật vào lực kế, kéo hoặc giữ lực kế theo phương của lực cần đo.
(1), (2), (3), (4), (5).
(1), (2), (3), (5), (4).
(2), (1), (3), (5), (4).
(1), (3), (2), (5), (4)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trên bao bì của gói mì tôm có ghi "khối lượng tịnh: 75 g". Số ghi đó có ý nghĩa gì?
Chỉ khối lượng của mì và túi đựng mì.
Chỉ trọng lượng của mì và túi đựng mì.
Chỉ lượng mì có trong túi.
Chỉ khối lượng của túi đựng mì.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Toán 7 bài 29 Làm quen với biến cố - sách kết nối tri thức
Quiz
•
7th Grade
20 questions
BT số hữu tỉ và cộng trừ
Quiz
•
7th Grade
21 questions
KIỂM TRA GIỮA KÌ TOÁN 7
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Phương trình bậc hai
Quiz
•
1st Grade - University
22 questions
Ôn tập HKI Toán 7 Đề 1
Quiz
•
7th Grade
19 questions
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Quiz
•
1st - 12th Grade
20 questions
ĐỀ ÔN HKII TOÁN 6
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Mathematics
22 questions
distributive property
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Angle Relationships
Quiz
•
7th Grade
20 questions
How Some Friendships Last — and Others Don’t Video Questions
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Handbook Refresher Quiz
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
graphing inequalities
Quiz
•
6th - 7th Grade
16 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Angles: Complementary/Supplementary/ Vertical/ Adjacent
Quiz
•
7th Grade