
Từ Trường

Quiz
•
Physics
•
12th Grade
•
Medium
Phan Chi
Used 6+ times
FREE Resource
48 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu sai.
Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ.
Tương tác giữa nam châm với dòng điện được gọi là tương tác từ.
Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.
Ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ đi qua mỗi điểm trong từ trường.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Chọn phát biểu sai. Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên
một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Từ trường không tương tác với
các điện tích chuyển động.
nam châm đứng yên.
các điện tích đứng yên.
nam châm chuyển động.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Tính chất cơ bản của từ trường là
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong đó.
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong đó.
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong đó.
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về
các đường sức từ.
các đường sức điện.
cường độ điện trường.
tác dụng của lực từ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng?
Xung quanh mỗi nam châm đều tồn tại một từ trường.
Xung quanh mỗi dòng điện đều tồn tại một từ trường.
Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam - Bắc của một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
Trái Đất được coi như một nam châm khổng lồ có cực Bắc trùng cực Bắc địa lí và cực Nam trùng cực Nam địa lí.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Các đường sức từ
luôn cắt nhau.
không bao giờ cắt nhau.
luôn song song nhau.
có thể cắt nhau.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
49 questions
Ôn Tập Vật Lý 12

Quiz
•
12th Grade
50 questions
CD2-TTT BẰNG SVT

Quiz
•
9th - 12th Grade
52 questions
vật lý

Quiz
•
12th Grade
50 questions
TEST. LÍ THUYẾT 2 (50 CÂU)

Quiz
•
9th - 12th Grade
44 questions
lýyy

Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
50 câu công thức chương 456 lớp 11

Quiz
•
12th Grade
43 questions
Vatlingdgc

Quiz
•
12th Grade
48 questions
Ôn Tập Vật Lý 12

Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
10 questions
Chaffey

Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
6-8 Digital Citizenship Review

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade