
Kiểm tra kiến thức sinh học
Authored by undefined undefined
Chemistry
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
58 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành phần cơ bản của enzym là
lipit.
cacbonhidrat.
protein.
axit nucleic.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các đặc điểm sau: (1) Cấu tạo đơn giản, chưa có nhân hoàn chỉnh (2) ADN dạng trần, vòng (3) ADN dạng xoắn, kép (4) Không có các bào quan có màng bao bọc Đặc điểm nào ở tế bào nhân sơ khác với tế bào nhân thực
(1),(3),(5).
(1),(2),(4).
(1),(3),(4).
(1),(2),(5).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?
Giới Động vật.
Giới Nấm.
Giới Thực vật.
Giới Khởi sinh.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bào quan tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là:
bộ máy gôngi.
ti thể.
ribôxôm.
lục lạp.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào rau thì sẽ có thể làm rau tươi trở lại vì:
nước thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên.
được nước tưới nên các tế bào rau đã sống trở lại.
nước đã làm mát tế bào rau nên các tế bào rau được xanh tươi trở lại.
có nước làm rau tiến hành quang hợp nên rau tươi trở lại.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
Đường.
Đạm.
Mỡ.
Chất hữu cơ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giả sử nồng độ NaCl trong tế bào hồng cầu là 0.01%. Ta đặt tế bào này vào 1 ly nước muối với nồng độ NaCl là 1%. Khi đó ta đã đặt tế bào này vào môi trường:
đẳng trương.
trung hòa.
ưu trương.
nhược trương.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
58 questions
ÔN TẬP CUỐI KỲ I
Quiz
•
10th Grade
60 questions
Ôn giữa HK1 hóa lớp 10-Hoàng cầu
Quiz
•
10th Grade
53 questions
quizz hóa cuối kì 2 phần 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
57 questions
Ôn tập sử kì 1
Quiz
•
10th Grade
61 questions
Câu hỏi ôn tập hóa học
Quiz
•
10th Grade
53 questions
Hóa 10 - Giữa HK2
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Periodic Table Families and Groups
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade