
sinh
Authored by Pham Huong
Biology
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng gồm:
Tự dưỡng và hoại dưỡng.
Tự dưỡng và dị dưỡng
Dị dưỡng và hoại dưỡng.
D. Dị dưỡng và hóa dưỡng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Quang tự dưỡng là phương thức
Sinh vật sử dụng chất vô cơ, nước, CO₂ và năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng.
Sinh vật sử dụng nguồn carbon và nguồn năng lượng từ các chất vô cơ như H₂S, NO₂⁻, NH₄⁺... để tổng hợp hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.
Sinh vật sử dụng chất hữu cơ, nước, CO₂ và năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và giải phóng năng lượng.
Là hình thức sinh vật sử dụng nguồn carbon và nguồn năng lượng từ các chất hữu cơ để tổng hợp các chất vô cơ như H₂S, NO₂⁻, NH₄⁺... và giải phóng năng lượng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Quá trình điều hòa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật có đặc điểm được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu cơ thể
thông qua sự chi phối của hệ tuần hoàn
thông qua hormone và hệ thần kinh
thông qua hormone và hệ tuần hoàn
Thông qua sự chi phối của hormone và hệ hô hấp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình trao đổi chất ở động vật không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Phân giải các chất từ môi trường và hấp thụ các chất.
Biến đổi các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.
biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào
thải các chất vào môi trường
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Động vật gọi là sinh vật dị dưỡng vì động vật
tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ
sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng
tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
sử dụng nguồn carbon chủ yếu từ CO₂
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là
năng lượng hóa học
năng lượng gió
năng lượng sinh học
năng lượng ánh sáng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong dòng mạch rây
nước, chất khoáng và một số chất hòa tan khác như đường, amino acid, hormone, alkaloid, acid hữu cơ... được vận chuyển liên tục từ rễ lên là
nước, chất khoảng và một số chất hòa tan khác như đường, amino acid, hormone, alkaloid, acid hữu cơ được vận chuyển liên tục từ là xuống rễ
đường sucrose, amino acid, hormone, chất khoảng được vận chuyển từ cơ quan nguồn (lá) đến cơ quan đích hay cơ quan dự trữ
đường sucrose, amino acid, hormone, chất khoáng được vận chuyển liên tục từ rễ lên lá
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
56 questions
Sinh 12 CK2
Quiz
•
9th - 12th Grade
61 questions
sinh học học kì 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
60 questions
Lớp học tình thương🥵🥵
Quiz
•
11th Grade
55 questions
sinh yeah
Quiz
•
9th - 12th Grade
64 questions
Kiểm tra kiến thức sinh học
Quiz
•
11th Grade
60 questions
SINH 11 ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM BÀI 1- BÀI 8
Quiz
•
11th Grade
57 questions
sinh sộp
Quiz
•
11th Grade
59 questions
Sinh 8 tuần
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
9 questions
osmosis
Lesson
•
11th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Mechanisms of Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Punnett Square Quiz - Summer Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade