TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ I_KHTN6

TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ I_KHTN6

6th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề thi tháng KHTN 7

Đề thi tháng KHTN 7

7th Grade

20 Qs

Bảo vệ sức khỏe mùa dịch

Bảo vệ sức khỏe mùa dịch

10th - 12th Grade

20 Qs

một số vật liệu thông dụng

một số vật liệu thông dụng

6th Grade

16 Qs

Câu nghi vấn

Câu nghi vấn

8th Grade

20 Qs

Renewables are as green as you'd expect

Renewables are as green as you'd expect

University

20 Qs

KHTN 6. Nấm

KHTN 6. Nấm

6th Grade

15 Qs

Ôn tập KSĐ tuần 3 - Lớp 4D

Ôn tập KSĐ tuần 3 - Lớp 4D

4th Grade - University

17 Qs

Nhu cầu không khí của thực vât

Nhu cầu không khí của thực vât

KG - University

15 Qs

TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ I_KHTN6

TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ I_KHTN6

Assessment

Quiz

Science

6th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Luan Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các vật thể dưới đây, vật thể nào chỉ được tạo nên từ 1 chất:

Cây kem.

Cốc trà sữa.

Giọt nước cất.

Chiếc bánh ngọt.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi sự hoá hơi chỉ xảy ra trên bề mặt chất lỏng thì gọi là

Sự hoá hơi.

Sự ngưng tụ.

Sự sôi.

Sự bay hơi.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu không phải tính chất của oxygen ở điều kiện thường:

Ở thể khí,

Ít tan trong nước,

Nặng hơn không khí,

Ở thể rắn.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần nitrogen trong không khí là:

1%,

21%,

50%,

78%.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần oxygen trong không khí là:

1%,

21%,

50%,

78%.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

kilomét (km).

mét (m).

centimét (cm).

milimét (mm).

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Gạo thuộc nhóm chất dinh dưỡng nào:

Carbohydrate (chất đường, bột).

Protein (chất đạm).

Lipid (chất béo).

Vitamin.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?