Search Header Logo

N3JB.594 - Quiz ngày 4/1/2025

Authored by Miao Nguyễn

World Languages

Professional Development

Used 1+ times

N3JB.594 - Quiz ngày 4/1/2025
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

9 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

これは20歳をおいわいする____式のしゃしんです。

せいちょう

せいじん

せいこう

せいかつ

Answer explanation

Đáp án: 2
-> Đây là tấm ảnh buổi lễ trưởng thành chúc mừng tuổi 20.
-> Cụm từ 成人式: Lễ trưởng thành ở Nhật bản. Được tổ chức dành cho những người trẻ đến 20 tuổi để kỷ niệm các bạn ấy đã trưởng thành.

Giải thích các đáp án khác:
1. Trưởng thành, phát triển, tăng trưởng
(Chỉ sự đang phát triển của 1 cái gì đó - Thường là con người, con vật, cây cối, kinh tế...)
3. Thành công
4. Sinh hoạt

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

田中さんを知っていますか。

せんせい

こうはい

ともだち

あいて

Answer explanation

Đáp án: 3
A: Cậu có biết bạn Tanaka không ?
B: Có, cậu ấy là bạn thời học sinh của tôi đó.
=> ゆうじん = ともだち

Giải thích các đáp án khác:
1. Thầy / cô - Dùng để xưng hô
2. Hậu bối, đàn em
4. Đối phương

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

父(   )生まれたのは北海道の小さなむらです。

Answer explanation

Đáp án: 2
-> Nơi bố tôi được sinh ra là 1 ngôi làng nhỏ ở Hokkaido.

Giải thích đáp án:
Mệnh đề trước の là mệnh đề bổ ngữ => Chủ ngữ của mệnh đề bổ ngữ được biểu thị bằng trợ từ "が"

※ Mở rộng: Dành cho bạn nào không biết thì Chủ ngữ của mệnh đề bổ ngữ ngoài trợ từ "が" còn có thể sử dụng trợ từ "の"
-> Câu trên có thể là: 父(の/が)生まれたのは北海道の小さなむらです。
(Dùng trợ từ nào cũng được)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

となりのへやからへんな音(   )します。どうしたのでしょう。

Answer explanation

Đáp án: 1
-> Tôi nghe thấy âm thanh kỳ lạ từ phòng bên cạnh. Có chuyện gì vậy nhỉ.

Giải thích đáp án: Chúng ta có ngữ pháp
「Nがします」dùng để diễn tả tiếng nói, âm thanh, mùi, vị,... mà bản thân người nói cảm nhận được bằng các giác quan
※ N thường là các từ chỉ 声、音、におい、味...

Giải thích các đáp án khác:
2. Nをします: Làm gì đó (có chủ ý)
3. Nにします: Chọn cái N (biểu thị lựa chọn)
4. Nでします: Làm bằng N (N chỉ phương tiện thực hiện hành động)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

このiPhoneは先週買ったばかりな(   )、ちょうしがおかしいです。

のは

のが

のに

ので

Answer explanation

Đáp án: 3
-> Tôi vừa mới mua cái iPhone này tuần trước thôi, THẾ MÀ nó đã có vấn đề rồi.
-> "のに" thường dùng để chỉ vế sau ngược lại so với vế trước (theo lẽ thường) -> Thường chỉ sự bất mãn, khó chịu, không hài lòng của người nói

Giải thích các đáp án khác:
1. のは biểu thị chủ ngữ nhưng câu này đã có chủ ngữ rồi
2. のが biểu thị chủ ngữ trong mệnh đề bổ ngữ nhưng ở trong câu này sau のが là dấu ngắt câu nên không thể dùng
4. ので bởi vì -> Ghép vào câu thì sẽ dịch ra sai ý

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

あしたまでにレポートを出さなければなりませんか。

出してはいけません

出されてください

出してもよくないです

出してください。

Answer explanation

Đáp án: 4
A: Tôi có phải nộp báo cáo trước ngày mai không ?
B: Nếu mà không thể thì bạn hãy gửi báo cáo trước thứ 6 nhé.

Giải thích các đáp án khác:
1. Không được nộp -> Không phù hợp với văn cảnh
2. Hãy được nộp -> Tối nghĩa, đáp án nhiễu (không có hình thức V bị động đi với ください)
3. Dù nộp... cũng không được -> Không phù hợp với văn cảnh

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

山田さんは英語の教師(きょうし)だから、英語が_____ _____ __★__ _____。

1. じつは

2. と思ったけど

3. あまり話せない

4. 話せるはずだ

Answer explanation

Đáp án: 1

Sắp xếp: 4 - 2 - 1 - 3

-> 山田さんは英語の教師だから、英語が話せるはずだと思ったけど、じつはあまり話せない。

Dịch: Vì anh Yamada là giáo viên tiếng Anh nên tôi đã nghĩ chắc chắn anh ấy có thể nói được tiếng Anh, nhưng sự thực là anh ấy không thể nói được mấy.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?