
Ôn tập 2
Quiz
•
Biology
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thuy Nguyen
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nhận định nói về di truyền phân tử sau đây, đúng hay sai?
a. Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mRNA.
b. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện mã di truyền có tính phổ biến.
c. Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gene dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.
d. Trong ba dạng đột biến điểm thì đột biến thay thế cặp nucleotide ít làm thay đổi về thành phần các nucleotide trong mã bộ ba nhất.
a.S, b.Đ, c. Đ, d.Đ
a.Đ, b.Đ, c. Đ, d.Đ
a.S, b.Đ, c. S, d.Đ
a.S, b.S, c. Đ, d.Đ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét một quần thể thực vật, thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gene là: 0,64AA : 0,32Aa : 0,04 aa. Mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai?
a) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền về thành phần kiểu gene.
b) Sau 5 thế hệ ngẫu phối, tần số allele A và a của quần thể lần lượt là 0,2 và 0,8 .
c) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gene đồng hợp là 0,9.
d) Do điều kiện sống thay đổi, kiểu gene aa không có khả năng sinh sản, quần thể ngẫu phối thì tần số kiểu gene đồng hợp trội ở F1 là 25/36.
a.S, b.Đ, c. Đ, d.Đ
a.Đ, b.S, c. S, d.Đ
a.S, b.Đ, c. S, d.Đ
a.S, b.S, c. Đ, d.Đ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở một loài động vật, xét 3 phép lai sau:
Phép lai 1: (P) XAXA × XaY.
Phép lai 2: (P) XaXa× XAY.
Phép lai 3: (P) Dd × Dd.
Biết rằng mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến, các phép lai trên đều tạo ra Fı, các cá thể F1 của mỗi phép lai ngẫu phối với nhau tạo ra F2. Theo lí thuyết, mỗi nhận xét sau đây là đúng hay sai?
a) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình giống nhau ở hai giới.
b) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 cá thể mang kiểu hình trội : 1 cá thể mang kiểu hình lặn.
c) 1 phép lai cho F2 có kiểu hình lặn chỉ gặp ở một giới.
d) 2 phép lai đều cho F2 có tỉ lệ phân li kiểu gene giống với tỉ lệ phân li kiểu hình.
a.S, b.Đ, c. Đ, d.Đ
a.Đ, b.S, c. Đ, d.S
a.S, b.Đ, c. S, d.Đ
a.S, b.S, c. Đ, d.Đ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
a) Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
b) Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gene của một nhiễm sắc thể.
c) Đột biến đảo đoạn làm cho gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.
d) Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể.
a.S, b.Đ, c. S, d.S
a.Đ, b.S, c. Đ, d.S
a.S, b.Đ, c. S, d.Đ
a.S, b.S, c. Đ, d.Đ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về hiện tượng di truyền liên kết gene hoàn toàn?
a) Ở tất cả các loài động vật, liên kết gene chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái.
b) Liên kết gene làm tăng biến dị tổ hợp
c) Số nhóm gene liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội của loài đó.
d) Các gene nằm trên cùng một NST luôn di truyền liên kết hoàn toàn.
a.S, b.Đ, c. S, d.S
a.Đ, b.S, c. Đ, d.S
a.S, b.Đ, c. S, d.Đ
a.S, b.S, c. Đ, d.S
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về hiện tượng di truyền hoán vị gene?
a) Ở tất cả các loài động vật, hoán vị gene chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái.
b) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp.
c) Tần số hoán vị gene được tính bằng tổng % giao tử liên kết.
d) Hoán vị gene xảy ra do trao đổi chéo giữa các chromatide cùng nguồn gốc trong mỗi cặp NST tương đồng.
a.S, b.Đ, c. S, d.S
a.Đ, b.S, c. Đ, d.S
a.S, b.Đ, c. S, d.Đ
a.S, b.S, c. Đ, d.S
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quá trình giảm phân bình thường, các nhiễm sắc thể kép đi thành cặp tương đồng và có thể xảy ra trao đổi chéo giữa các chromatide trong cặp tương đồng diễn ra ở
A. kì giữa I. B. kì giữa II.
C. kì đầu I. D. kì đầu II.
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
14 questions
Ga Habitats
Quiz
•
KG - University
9 questions
Révisions génétique Vauban
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
All About Bees
Quiz
•
KG - 4th Grade
11 questions
Facts about snakes
Quiz
•
1st - 4th Grade
10 questions
Game: Quizizz! game 2
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Biology
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Tes Awal Kognitif Keanekaragaman Hayati
Quiz
•
1st Grade
10 questions
AGUA Y PH
Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
13 questions
Fractions
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Money - Coins
Lesson
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Halves and Fourths
Quiz
•
1st Grade
