Search Header Logo

Ôn tập buổi 1 - Tri thức Ngữ Văn

Authored by Khánh Ngọc

World Languages

7th Grade

Used 2+ times

Ôn tập buổi 1 - Tri thức Ngữ Văn
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Văn bản nghị luận về một vấn đề đời sống thường bàn về điều gì?

Một câu chuyện vui.

Một vấn đề thuộc tư tưởng, đạo đức, lối sống.

Một bài học trong sách giáo khoa.

Một sự kiện giải trí nổi bật.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của văn bản nghị luận về đời sống?

Trình bày ý kiến và lí lẽ thuyết phục.

Mô tả cảnh vật hoặc con người.

Sử dụng ngôn ngữ biểu cảm là chính.

Kể lại các sự kiện một cách chi tiết.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Văn bản nghị luận xã hội cần trình bày các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng theo trình tự nào?

Ngắn gọn, bỏ qua bằng chứng.

Từ cảm xúc cá nhân trước rồi đến vấn đề chung.

Theo thứ tự hợp lí và mạch lạc.

Tùy hứng, không cần logic.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính liên kết trong văn bản có ý nghĩa gì?

Làm cho người đọc dễ dàng cảm thấy xúc động.

Giúp văn bản có nội dung phong phú hơn.

Khiến văn bản dễ ghi nhớ hơn.

Làm văn bản trở nên mạch lạc và hoàn chỉnh.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một văn bản có tính liên kết cần đảm bảo yếu tố nào?

Sử dụng nhiều từ ngữ khó hiểu.

Các câu, đoạn gắn bó chặt chẽ với nhau.

Có các ví dụ minh họa chi tiết.

Các câu, đoạn không lặp lại ý tưởng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phép liên kết nào sử dụng từ ngữ biểu thị quan hệ giữa các câu?

Phép liên tưởng.

Phép nối.

Phép thế.

Phép lặp.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phép lặp là gì?

Gợi lên từ ngữ cùng trường liên tưởng với từ đã có ở câu trước.

Sử dụng từ biểu thị quan hệ giữa các câu.

Lặp lại ở câu sau từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước.

Sử dụng từ ngữ khác nhưng cùng nghĩa với từ ngữ ở câu trước.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?