
Kiểm tra về từ trường

Quiz
•
Physics
•
12th Grade
•
Hard
Hiển Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
63 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
tác dụng lực hút lên các vật.
tác dụng lực điện lên điện tích.
tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.
Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.
Các đường sức từ không cắt nhau.
Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một
dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
kim nam châm đặt song song cạnh nó.
hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Tính chất cơ bản của từ trường là:
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.
Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.
Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
các điện tích chuyển động.
nam châm đứng yên.
các điện tích đứng yên.
nam châm chuyển động.
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Câu 7: Lực nào sau đây không phải lực từ?
Evaluate responses using AI:
OFF
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
60 questions
Vật lý 12 GHK II

Quiz
•
12th Grade
68 questions
Câu hỏi về sóng

Quiz
•
11th Grade - University
64 questions
PHÓNG XẠ VÀ HẠT NHÂN

Quiz
•
12th Grade
58 questions
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Quiz
•
12th Grade
60 questions
LÝ THUYẾT VẬT LÚ HK1

Quiz
•
12th Grade
62 questions
Ôn tập lý thuyết Vật lí 12

Quiz
•
12th Grade
67 questions
Ôn Tập Vật Lý 12

Quiz
•
12th Grade
62 questions
Công thức học kì 1 - Vật lý 12

Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade