
CHỦ ĐỀ DỊCH VỤ _ TÍN DỤNG
Authored by Mông Hậu
Education
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
34 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn của ngân hàng trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng
hoàn trả gốc và lãi khi điến hạn.
tạo dựng được cơ sở ổn định.
có việc làm và thu nhập ổn định.
tạo việc làm cho người lao động.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch vụ tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn của ngân hàng
trong một thời gian nhất định.
trong thời gian vô điều kiện.
theo chỉ định của nhà đầu tư.
theo đối tượng khách hàng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi tham gia dịch vụ tín dụng, người vay phải trả đủ tiền gốc và tiền lãi
vô điều kiện.
bằng khả năng.
bằng tiềm lực.
vô thời hạn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho vay tín chấp là hình thức cho vay dựa vào uy tín của người vay do đó không cần
tài sản đảm bảo.
thời gian trả nợ.
ngân hàng bảo lãnh.
trả lãi suất tiền vay.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi vay tín chấp người vay có trách nhiệm cung cấp trung thực, chính xác các thông tin cá nhân, giấy tờ cần thiết theo yêu cầu của ngân hàng và phải trả
vốn và lãi đúng hạn.
thanh khoản hợp đồng.
các khoản nợ cố định.
tiền gốc trước kỳ hạn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm của vay tín chấp là dựa hoàn toàn vào uy tín của người vay, thủ tục đơn giản, kỳ hạn ngắn, số tiền vay ít nhưng
lãi suất khá cao.
lãi suất tương đối thấp.
phải trả một lần.
không phải trả lãi định kỳ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vay thế chấp đòi hỏi người vay phải có tài sản đảm bảo, thủ tục vay phức tạp nhưng có thể vay được số tiền tương đối lớn thời gian cho vay dài với lãi suất
phù hợp.
thỏa thuận.
giảm dần.
tăng dần.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
38 questions
địa 4 6
Quiz
•
11th Grade
34 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
11th Grade - University
36 questions
ÔN GHK2-GDKTPL11
Quiz
•
11th Grade
29 questions
Từ ngữ địa phương
Quiz
•
9th - 12th Grade
29 questions
ck2ti11 (1)
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Kiểm Toán Nội Bộ chương 2
Quiz
•
1st Grade - University
30 questions
BÀI 17 KTPL 11 TN
Quiz
•
11th Grade
30 questions
gdktpl - ck2 - 11 - cđ8
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Education
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade