
bài 12
Authored by Đức Hòa Huỳnh
World Languages
1st - 5th Grade
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không phải là tổn thương do gãy xương?
Xương bị gãy rạn, gãy rời thành 2 hay nhiều mảnh
Mất tri giác, cảm giác và vận động, hệ bài tiết ngừng hoạt động
Da, cơ bị giập nát nhiều, có thể tổn thương mạc máu và dây thần kinh
Rất dễ gây choáng do đau đớn, mất máu và nhiễm trùng do ô nhiễm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tình trạng chảy máu động mạch không có đặc điểm nào dưới đây?
Máu màu đỏ tươi.
Máu chảy vọt thành tia hoặc trào qua miệng vết thương.
Lượng máu ít hoặc rất ít, có thể tự cầm sau ít phút.
Lượng máu nhiều/ rất nhiều tùy theo động mạch bị tổn thương.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của cố định tạm thời xương gãy?
Làm giảm đau đớn, cầm máu tại vết thương
Làm cho nạn nhân có thể vận động lại bình thường
Giữ cho đầu xương tương đối yên tĩnh
Phòng ngừa các biến chứng: choáng, tổn thương thứ phát, nhiễm khuẩn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp xử trí cầm máu vết thương tạm thời?
Ấn động mạch.
Gấp chi tối đa.
Garô
Buộc mạch máu.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nẹp cẳng tay gồm 2 nẹp
30 cm và 35 cm
20 cm và 35 cm
25 cm và 30 cm
30 cm và 30 cm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi bị chảy máu nhiều ở bàn tay và cẳng tay cần nhanh chóng thực hiện kĩ thuật nào dưới đây?
Gấp cánh tay vào thân người.
Ấn động mạch ở hõm xương đòn.
Gấp cẳng tay vào cánh tay.
Ấn động mạch cảnh.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nẹp cẳng chân gồm 2 nẹp
40 cm và 40 cm
40 cm và 50 cm
50 cm và 50 cm
60 cm và 60 cm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
28 questions
PAS 1 Bhs. Indonesia kelas 4
Quiz
•
4th Grade
28 questions
Matemática: leitura de números, pirâmides e prismas
Quiz
•
4th Grade
25 questions
ĐẦU VÀO HSK3
Quiz
•
1st Grade
25 questions
Địa lý Việt Nam
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
TIMO 2.Đề 2.Vòng Loại
Quiz
•
2nd Grade
25 questions
ôn tập 2
Quiz
•
1st - 5th Grade
28 questions
ÔN TẬP LSĐL 4 CUỐI NĂM HỌC
Quiz
•
4th Grade
35 questions
100 CÂU HỎI TIẾNG VIỆT (P1)
Quiz
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for World Languages
14 questions
Partes de la casa
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
preterito vs imperfecto
Quiz
•
5th - 12th Grade
15 questions
Identify Adjectives Quiz
Quiz
•
5th Grade
14 questions
tener y tener que
Quiz
•
KG - University
40 questions
El desayuno Unit Review
Quiz
•
4th - 12th Grade
20 questions
Preterito vs. Imperfecto
Quiz
•
KG - University
20 questions
Regular Spanish AR verbs
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Silabas Trabadas
Quiz
•
1st Grade