Search Header Logo

Kiến thức về chu kỳ tế bào

Authored by C23 Hoanh Mo GV Sinh Ngo Tien Ba

Instructional Technology

11th Grade

Used 1+ times

Kiến thức về chu kỳ tế bào
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Chu kì tế bào là

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.

khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

G1, G2, S, nguyên phân.

G1, S, G2, nguyên phân.

S, G1, G2, nguyên phân.

G2, G1, S, nguyên phân.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kì trung gian là

tăng kích thước tế bào.

nhân đôi DNA và NST.

tổng hợp các bào quan.

tổng hợp và tích lũy các chất.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Ở kì nào của quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái đóng xoắn cực đại?

Kì sau.

Kì đầu.

Kì cuối.

Kì giữa.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào diễn ra qua

4 kì.

2 kì.

3 kì.

5 kì.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 12. Số chromatid ở kì giữa của quá trình nguyên phân là bao nhiêu?

6.

24.

12.

48.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 44. Số tâm động ở kì sau của quá trình nguyên phân là bao nhiêu?

44.

22.

88.

110.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Instructional Technology