
bài 15 : Giảm phân
Quiz
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Xuân Hòa Bùi
FREE Resource
Enhance your content in a minute
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào giao tử.
Tế bào sinh dục chín.
Tế bào sinh dục sơ khai.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong giảm phân, tế bào sinh dục ở thời kì chín có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trải qua
1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp.
1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.
2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp.
2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong giảm phân nhiễm sắc thể được nhân đôi ở thời điểm nào?
Kì trung gian trước giảm phân I.
Kì đầu của giảm phân I.
Kì trung gian của giảm phân II.
Kì đầu của giảm phân II.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các giao tử được hình thành qua giảm phân có bộ nhiễm sắc thể
đơn(n)
lưỡng(2n)
tam bội (3n).
tứ bội (4n).
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm phân II là đúng?
Các nhiễm sắc thể co lại cho thấy số lượng nhiễm sắc thể kép trong bộ đơn bội ở kì đầu.
Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Thoi phân bào tiêu biến ở kì sau. Trang | 2 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Màng nhân hình thành ở kì sau.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có một số tế bào sinh tinh ở một loài thú giảm phân bình thường tạo ra 128 tinh trùng chứa NST giới tính Y. Các tế bào sinh tinh nói trên có số lượng bằng
16
32
64
128
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp gen Bb tồn tại trên NST thường mỗi gen đều có chiều dài 4080 Ao , B có tỉ lệ A/G = 9/7, b có tỉ lệ A/G = 13/3. Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phân rối loạn phân bào 1. Số nu mỗi loại về cặp gen Bb trong giao tử là
A = T = 675, G = X = 525.
A = T = 975, G = X = 225.
. A = T = 1650, G = X = 750.
A = T = 2325, G = X = 1275.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
39 questions
SINH HỌC 10 - 7,8
Quiz
•
10th Grade
41 questions
Địa hk2
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Ôn tập chương
Quiz
•
1st - 10th Grade
40 questions
bài ôn sinh 10 ktra giưa kì1
Quiz
•
10th Grade
35 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI_SINH 10
Quiz
•
10th Grade
32 questions
ÔN TẬP HỌC KÌ I - LẦN 2
Quiz
•
10th Grade
38 questions
toán như l
Quiz
•
10th Grade
31 questions
SH10-Bài 8. Tế bào nhân sơ
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
21 questions
Meiosis Vs Mitosis
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Cell Structure and Function Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Evidence of Evolution
Quiz
•
9th - 10th Grade
16 questions
MATZKE Photosynthesis/Respiration
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Sea Otters Quiz #2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Punnets and Pedigrees
Quiz
•
9th - 10th Grade
