
Liên giới
Authored by MANH HA ENGLISH
English
University
Used 13+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
các giới từ mang nghĩa là "bên cạnh"
by
next
next to
beside
Answer explanation
Đây đều là các giới từ, phía sau cộng N/VING
2.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Match the following
đối diện
along
sau
behind
trước
in front of
về phía
toward
dọc theo
opposite
Answer explanation
Đây đều là các giới từ, phía sau cộng N/VING
3.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Match the following
bởi vì
due to, owing to, thanks to, given, because of
về
throughout
suốt, trên khắp
across
qua
on, about, of
phía đối diện, phía bên kia
through
Answer explanation
Đây đều là các giới từ, phía sau cộng N/VING
4.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Match the following
bất kể, bất chấp
like
giống như
regardless of
không giống như
as + N/VING
như là, với vai trò là
concerning, regarding
liên quan đến ~ about
unlike
Answer explanation
Đây đều là các giới từ, phía sau cộng N/VING
5.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN
+ NGÀY/ THỨ
IN
THÁNG, MÙA, NĂM
ON
+ GIỜ
AT
6.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM
ĐỊA CHỈ CỤ THỂ
IN
TÊN ĐƯỜNG
AT
QUẬN HUYỆN THÀNH PHỐ
ON
7.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Nối các liên từ sau với giới từ cùng nghĩa
ON VING, UPON VING
IN CASE THAT, IN THE EVENT THAT + MĐ
BY + N/VING
WHILE, WHEN + MĐ
DURING, IN + N/VING
UNLESS, IF NOT + MĐ
WITHOUT + N/VING
ONCE, AS SOON AS, JUST AS + MĐ
IN CASE OF, IN THE EVENT OF + N/VING
BY THE TIME + MĐ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?