BÀI 15. ALKANE

BÀI 15. ALKANE

1st Grade

34 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Chủ đề Axit - Bazơ - Muối

Chủ đề Axit - Bazơ - Muối

1st - 12th Grade

32 Qs

Nhôm và hợp chất

Nhôm và hợp chất

1st Grade

30 Qs

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - HOÁ 11

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - HOÁ 11

1st - 12th Grade

30 Qs

Các nguyên tố VIA, VIIA

Các nguyên tố VIA, VIIA

1st - 3rd Grade

30 Qs

Tổng hợp chương 1,2 hóa học 10

Tổng hợp chương 1,2 hóa học 10

KG - 3rd Grade

30 Qs

Hóa 9

Hóa 9

1st - 5th Grade

30 Qs

ÔN TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ 11

ÔN TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ 11

1st Grade

35 Qs

THPTQG

THPTQG

1st Grade - University

29 Qs

BÀI 15. ALKANE

BÀI 15. ALKANE

Assessment

Quiz

Chemistry

1st Grade

Practice Problem

Medium

Created by

vân th

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

34 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Alkane là các hydrocarbon

no, mạch vòng.

Chỉ có liên kết đơn (no), mạch hở.

không no, mạch hở.

không no, mạch vòng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

CnH2n+2 (n ≥1).

CnH2n (n ≥2).

CnH2n-2 (n ≥2).

CnH2n-6 (n ≥6).

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các alkane như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?

đồng đẳng của acetylen.

đồng phân của methane.

đồng đẳng của methane.

đồng phân của Alkane.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là gốc ankyl, có công thức chung là

CnH2n-1 (n ≥ 1).

CnH2n+1 (n ≥ 1).

CnH2n+1 (n ≥ 2).

CnH2n-1 (n ≥ 2).

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

methyl.

ethyl.

propyl.

butyl.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

methyl.

ethyl.

propyl.

butyl.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm nguyên tử CH3CH2CH2- có tên là

methyl.

ethyl.

propyl.

isopropyl.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?