
bài 5
Quiz
•
Other
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
quynh giang
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phương án SAI. Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của
nền quốc phòng toàn dân.
đấu tranh phòng chống tội phạm.
chiến tranh nhân dân.
nền an ninh nhân dân.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ai là người thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?
Chủ tịch nước.
Thủ tướng Chính phủ.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
Tổng Tham mưu trưởng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phương án đúng tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: “Lực lượng vũ trang nhân dân là các ... (1) và ... (2) do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý”.
lực lượng quân đội (1); bán vũ trang (2)
tiềm lực vũ trang (1); tiềm lực bán vũ trang (2)
tổ chức vũ trang (1); bán vũ trang (2)
tiềm lực quốc phòng (1); thế trận quốc phòng (2)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phương án đúng điền vào chỗ ... trong câu sau: “Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là chiến đấu ... thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc”.
tiêu diệt kẻ thù xâm lược.
giành quyền độc lập.
giành và giữ độc lập, chủ quyền.
thắng lợi giữ vững chủ quyền.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phương án S6I về đặc điểm của việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ta hiện nay.
Xây dựng lực lượng vũ trang trong thời bình nhưng chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch vẫn chống phá ta quyết liệt.
Xây dựng lực lượng vũ trang cùng với sự nghiệp đổi mới, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Tiếp tục phát triển nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lực lượng vũ trang nhân dân bao gồm những tổ chức nào?
Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
Quân đội, công an và dân quân tự vệ.
Quân đội, công an, dân phòng.
Lục quân, không quân, hải quân.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam được xác định là công cụ bạo lực của Đảng và Nhà nước, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc bảo vệ Tổ quốc.
Sai.
Thiếu nội dung.
Đúng.
Thừa nội dung.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
ÔN HKII TIN HỌC 5
Quiz
•
5th Grade - University
18 questions
HAIKYUU ;P
Quiz
•
KG - Professional Dev...
15 questions
Câu hỏi thể thao tổng hợp
Quiz
•
KG - Professional Dev...
18 questions
Đại từ lớp 5
Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Sinh 11 bài 8-9-10-11
Quiz
•
11th Grade
25 questions
Quiz tháng 11.2024 - Triển lãm sách (Lưu ý: 1 HS chỉ chơi 1 lần)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Ôn tập cuối kì 1 môn Lịch sử & Địa lý 8
Quiz
•
8th Grade - University
16 questions
ôn tập văn 8
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
