
KID.VIP testH1 1-4
Authored by Doan My
Fun
Vocational training
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây là từ xin chào:
您好
你好
恁好
大家好
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây có nghĩa là : “Tôi là người Việt Nam”
我是越南人
我是法国人
我是中国人
他是越南人
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào có nghĩa là: “Tôi là giáo viên”
我是学生
我是妈妈
我是越南人
我是老师
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào có nghĩa là: “Tôi tên là Lâm Nguyệt”
我教马林
我教林月
我叫林月
我叫马林
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là phiên âm đúng cho từ: “学生”
xiésheng
xuéshēng
xuèshēng
xuésheng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ còn thiếu vào câu sau: “我。。。越南人”
是不
是也
也是
不
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chào thầy/cô giáo là từ nào dưới đây:
老师好
同学好
你好吗
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?