Search Header Logo

Chủ đề 6: Cộng Tác

Authored by Yến Ms

Computers

4th Grade

Used 19+ times

Chủ đề 6: Cộng Tác
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tùy chọn nào là ví dụ về việc bình duyệt (Peer Review)?

Nhận phản hồi từ bạn học trước khi xuất bản bài luận.

Nộp bài luận mà không hề sửa hoặc điều chỉnh.

Nhờ cha mẹ hoặc giáo viên đưa ra lời khuyên về bài viết của bạn.

Đưa ra ý kiến của bạn về công việc/sản phẩm của từng người khác.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bình duyệt (Peer Review) là gì?

Kiểm tra công việc/sản phẩm mà một bạn học khác đã hoàn thành khi cộng tác chung.

Đánh giá vai trò của bạn học trong nhóm ở mỗi giai đoạn làm bài tập.

Cho điểm các bạn học khác vào cuối dự án công tác, dựa trên mức độ công việc mà họ đã hoàn thành.

Đảm bảo mỗi người trong nhóm đều đảm nhận trách nhiệm như nhau khi công tác trên mạng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phản hồi (Feedback) là gì?

Cạnh tranh thành tích cao nhất.

Đưa ra các đề xuất để cải thiện kết quả.

Cùng nhau làm bài tập theo nhóm.

Chia sẻ bớt khối lượng công việc.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố hợp tác thành công?

Đặt mục tiêu và kỳ vọng rõ ràng.

Tiếp tục nhiệm vụ.

Phê bình ý kiến hoặc quan điểm của mọi người trước khi hiểu chúng.

Giao tiếp rõ ràng.

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Hai yếu tố để cộng tác thành công là gì? (Chọn 2)

Chỉnh sửa câu chữ.

Lắng nghe.

Giao tiếp rõ ràng.

Điều chỉnh cấu trúc bài.

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu là ba yếu tố cốt yếu để cộng tác thành công? (Chọn 3)

Mục tiêu và kỳ vọng rõ ràng.

Lắng nghe và tham gia đóng góp.

Cả nhóm đã từng làm việc với nhau trước đấy.

Tập trung hoàn thành nhiệm vụ.

Cả nhóm đều là bạn bè của nhau.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Việc bạn chia sẽ công việc với các bạn cùng lớp để nhận phản hồi được gọi là gì?

Trách nhiệm (Responsibilities).

Đánh giá ngang hàng (Peer Review).

Vai trò (Roles).

Xuất bản (Publishing).

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?