
Sử dụng hàm sum if, count if
Authored by hong Ban
Other
9th Grade
Used 24+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Công thức nào dưới đây dùng để đếm số ô có giá trị "A" trong vùng A1:A10?
A. =COUNTIF(A1:A10,"A")
B. =COUNT(A1:A10,"A")
C. =IF(COUNTIF(A1:A10,"A"))
D. =COUNT(A1:A10)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) từ ô G2 xuống G3, công thức sẽ thay đổi như thế nào?
A. Vẫn giữ nguyên vì có dấu $.
B. Thay đổi thành =COUNTIF(B4:B11,F3).
C. Chỉ thay đổi tham chiếu F2 thành F3.
D. Thay đổi cả tham chiếu vùng và điều kiện.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì xảy ra khi sao chép xuống G3?
A. Kết quả đúng.
B. Kết quả sai do phạm vi vùng bị thay đổi.
C. Không ảnh hưởng vì COUNTIF tự động nhận diện vùng.
D. Sai cú pháp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn 100?
A. =COUNTIF(B3:B10,">100")
B. =COUNTIF(B3:B10,"100>")
C. =COUNTIF(B3:B10,100)
D. =COUNTIF(B3:B10,"*100*")
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Hàm COUNTIF có thể sử dụng để:
A. Tính tổng các giá trị trong một vùng.
B. Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện.
C. Kiểm tra giá trị lớn nhất trong vùng.
D. Đếm tất cả các ô trống trong vùng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Công thức nào trả về số ô không trống trong vùng A1:A10?
A. =COUNTIF(A1:A10,"<>""")
B. =COUNTIF(A1:A10,"*")
C. =COUNTIF(A1:A10," ")
D. =COUNT(A1:A10)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Công thức =COUNTIF(A1:A10,"<50") trả về:
A. Tổng số ô có giá trị nhỏ hơn 50.
B. Tổng giá trị của các ô nhỏ hơn 50.
C. Số ô có giá trị bằng 50.
D. Giá trị lớn nhất trong vùng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
MAR2023_ÔN TẬP BÀI 7-11
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
bài kiểm tra
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Ôn tập Hk2 địa
Quiz
•
9th Grade
37 questions
lich su??
Quiz
•
9th Grade
44 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
TỔNG HỢP 40 CÂU QUAN TRỌNG K18
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
TRẮC NGHIỆM CÔNG THỨC CHƯƠNG 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
44 questions
Ai đã đặt tên cho dòng sông
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Combining Sentences
Lesson
•
9th Grade
11 questions
Adding and Subtracting Polynomials
Quiz
•
9th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Box and Whisker Plots
Quiz
•
9th Grade
18 questions
Exponential Growth and Decay
Quiz
•
9th Grade