
Sinh
Authored by Dung Lê
Biology
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
43 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1.Cảm ứng là:
A.Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường
B.Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài
C.Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài
D.Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật
Answer explanation
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2.Đặc điểm cảm ứng của thực vật:
A.Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
B.Nhanh, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
C.Chậm, dễ nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
D.Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện cung phản xạ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 43. Có bao nhiêu ý SAI khi nói về cảm ứng ở sinh vật:
(1) Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng tốt hơn với các biến đổi của môi trường
(2) Cảm ứng ở thực vật diễn ra chậm, khó nhận thấy
(3) So với thực vật, cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn và biểu hiện rất đa dạng
(4) Bộ phận xử lí thông tin ở động vật là não bộ và tủy sống
A.1
B.2
C.3
D 4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7.Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng ở động vật:
A.Diễn ra chậm
B.Diễn ra nhanh và đa dạng
C.Không thể hiện qua các cử động dinh dưỡng
D.Hình thức cảm ứng thay đổi phụ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3.Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng của thực vật:
A.Diễn ra chậm
B.Khó nhận thấy
C.Thông qua hệ thần kinh
D.Biểu hiện thông qua các cử động dinh dưỡng và sinh trưởng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4.Bộ phận tiếp nhận KHÔNG thuộc cảm ứng của thực vật:
A.Lá
B.Thân
C.Hoa
D.Da
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5.Đặc điểm của cảm ứng ở động vật:
A.Diễn ra chậm
B.Có thể biểu hiện qua hướng sáng
C.Biểu hiện qua sinh trưởng
D.Mức độ phụ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
45 questions
SH 11 chủ đề sinh trưởng ở động vật
Quiz
•
9th - 12th Grade
39 questions
ÔN TẬP KHTN 7 KÌ II
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
SINH 11. BÀI 20 STPT Ở THỰC VẬT
Quiz
•
11th Grade
40 questions
ÔN HKII - SINH SẢN Ở THỰC VẬT
Quiz
•
11th Grade
40 questions
Ôn tập Sinh học 11 cuối kì 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
SINH 11 ÔN HK1 BÀI 9,10
Quiz
•
11th Grade - University
45 questions
SINH 11 HK2
Quiz
•
11th Grade
40 questions
CHỦ ĐỀ 3: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở SINH ( phần2)
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
9 questions
osmosis
Lesson
•
11th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Mechanisms of Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Punnett Square Quiz - Summer Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade