
N2_Matome NP_Buổi 1
Authored by bùi thùy
Professional Development
Professional Development
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
( ) 際(さい)は、こちらのテーブルをお使いいただけます。
Answer explanation
-Trước 際(さい) nếu dùng danh từ, phải là danh từ chỉ sự việc → chọn お食事(dùng bữa) , không chọn お一人様(1 người - chỉ số lượng) -Đây là cách nói cứng, không dùng trong tình huống đời sống hàng ngày → chọn cách nói lịch sự hơn お食事>ご飯を食べる "Khi dùng bữa, bạn có thể sử dụng chiếc bàn này."
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
この会議が( )、作業(さぎょう)を始めなければならない。
Answer explanation
Chưa kết thúc cuộc họp này thì chưa thể bắt tay vào làm việc được 終わってはじめて: Phải đến sau khi kết thúc cuộc họp này tôi mới nhận ra phương án tôi đưa ra không hợp lý (sự thay đổi về nhận thức). 終わり次第: Ngay sau khi kết thúc cuộc họp này hãy gọi cho tôi (vế sau là hành động cần làm)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
一緒に料理を( )食べませんか。
Answer explanation
Cùng nấu ăn rồi ăn không. Vてから dùng để giải thích trình tự để thực hiện việc gì đó, ở đây không phải là câu giải thích về trình tự cách làm nên không dùng Vtekara. Vた上で nhấn mạnh vào việc A là sự chuẩn bị cần có để làm được B. Phải làm A xong thì mới làm B được. Đây chỉ là mời rủ bình thường, không nhất thiết cứ phải làm cùng nhau mới ăn được
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
いくらぐらいかかるか( )上で、修理をお願いするかどうか決めます。
Answer explanation
Sau khi được thông báo sẽ tốn bao nhiêu tiền thì tôi sẽ quyết định có nhờ sửa chữa hay không. Vế A và vế B cùng chủ ngữ. お知らせくださった và お知らせしてあげた thì chủ ngữ đều là bạn (bạn là bên báo giá); chỉ có お知らせいただいた chủ ngữ là tôi. Vế B quyết định có nhờ sửa hay không thì chủ ngữ là tôi, nên phải chọn đáp án お知らせいただいた chủ ngữ là tôi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
( ) にわたってこの町には観光客が大勢(おおぜい)来た。
Answer explanation
Thành phố này có rất nhiều khách du lịch đến thăm trong suốt 4 mùa. Vế A là một phạm vi thời gian, không gian, số lượng lớn. Phải 4 mùa mới là khoảng thời gian dài, 5月の連休 (đợt nghỉ lễ của tháng 5- 3 ngày); 1週間- 7 ngày không phải là khoảng thời gian dài so với việc khách du lịch đến thăm. 1 thành phố mà chỉ có khách du lịch vài ba ngày thì là ít, không phải nhiều.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
( )に限らずこの県全体に高層ビルが増えている。
Answer explanation
Nに限らずB nhấn mạnh không chỉ giới hạn ở N, mở rộng ra toàn bộ. N là đối tượng thuộc phạm vi lớn đề cập ở B. Nếu ở B là この県全体(toàn bộ tỉnh này) thì N sẽ là わたしの町(khu phố của tôi) cũng là 1 đơn vị thuộc 県 (tỉnh) nên là đáp án hợp lý. "Không chỉ ở khu phố của tôi mà ở toàn bộ tỉnh này đều càng ngày càng có nhiều toà nhà cao tầng mọc lên."
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
りんごに限らず( )新鮮さが大切だ。
Answer explanation
Không chỉ riêng táo mà tất cả các loại hoa quả thì đều cần coi trọng vào độ tươi ngon. Nに限らずB nhấn mạnh không chỉ giới hạn ở N, mở rộng ra toàn bộ. Nội dung ở vế B sẽ nêu ra phạm vi lớn chứa N trước に限らず. →N là りんご thì vế B sẽ dùng 果物はみんな (tất cả các loại quả)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
8 questions
N4 - Day 21
Quiz
•
Professional Development
5 questions
lunch_seminar_0513
Quiz
•
Professional Development
15 questions
ソルトーーク!まとめクイズ
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Lesson 1 Vocabs
Quiz
•
Professional Development
10 questions
L50:新しい言葉
Quiz
•
Professional Development
15 questions
危険物ラベル
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Pre-Test Bab 18
Quiz
•
Professional Development
11 questions
Irodori Kanji Reading Elementary1 L15
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade