
[IF2] Unit 11: OUR ENVIRONMENT
Authored by Wayground Content
Other
University
![[IF2] Unit 11: OUR ENVIRONMENT](https://cf.quizizz.com/img/studentpreview.webp)
AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
visibility (n)
/vɪzəˈbɪləti/
tầm nhìn (điều kiện của ánh sáng hay thời tiết để nhìn các vật)
khả năng nghe thấy âm thanh
sự hiện diện của một vật thể
mức độ sáng của ánh sáng tự nhiên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
visual untidiness (n.p)
/ˈvɪʒuəl ʌnˈtaɪdinəs/
rối loạn tầm nhìn
sự rõ ràng thị giác
mất phương hướng
độ sắc nét thị giác
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
suburb (n)
/ˈsʌbɜːb/
khu ngoại ô
khu trung tâm
khu công nghiệp
khu dân cư
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
identical (adj)
/aɪˈdentɪkl/
giống, giống hệt
khác nhau, không giống
tương tự, gần giống
độc đáo, riêng biệt
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
affect (v)
/əˈfekt/
ảnh hưởng
tác động
không ảnh hưởng
ảnh hưởng tiêu cực
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
visual pollution (n.p)
/ˈvɪʒuəl pəˈluːʃn/
ô nhiễm tầm nhìn
ô nhiễm không khí
ô nhiễm nước
ô nhiễm tiếng ồn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
complain about (v.p)
/kəmˈpleɪn əˈbaʊt/
phàn nàn về
khen ngợi về
thảo luận về
bàn luận về
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?