Search Header Logo

[FO] Unit 12: HOBBIES AND INTERESTS

Authored by Wayground Content

Arts

University

[FO] Unit 12: HOBBIES AND INTERESTS
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

art lover (n.p)

/ɑːt ˈɡæləri/

người yêu nghệ thuật

người yêu âm nhạc

người yêu văn học

người yêu điện ảnh

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

think twice (v.p)

suy nghĩ kỹ lưỡng

nghĩ một cách hời hợt

không suy nghĩ gì cả

suy nghĩ một cách vội vàng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

go a bit downhill (v.p)

đi xuống (nói về chất lượng)

tăng lên (nói về chất lượng)

giữ nguyên (nói về chất lượng)

cải thiện (nói về chất lượng)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

public building (n.p)

/ˈpʌblɪk ˈbɪldɪŋ/

tòa nhà công cộng

tòa nhà riêng tư

công trình tư nhân

cơ sở thương mại

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

vending machine (n.p)

/ˈvendɪŋ məˈʃiːn/

máy bán hàng tự động

máy rửa chén

máy giặt

máy pha cà phê

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

gumball machine (n.p)

/ˈɡʌmbɔːl məˈʃiːn/

máy bán kẹo cao su

máy bán đồ ăn

máy bán nước ngọt

máy bán đồ chơi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

advertise directly to children (v.p)

quảng cáo trực tiếp đến trẻ em

promote products to adults

market toys to teenagers

sell services to parents

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?