
Từ vựng tiếng Anh lớp 9_đề 01
Authored by Kim Xuyến
English
9th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
33 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What does Garbage (n) /ˈɡɑːrbɪdʒ/ mean?
Rác thải
Đồ dùng nhà bếp
Tài nguyên tái chế
Sản phẩm hữu cơ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What does Conserved (adj) /kənˈsɜːrvd/ mean?
Được bảo tồn
Bị lãng phí
Đã qua sử dụng
Không quan trọng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What does Mineral (n) /ˈmɪnərəl/ mean?
Khoáng sản
Thực vật
Động vật
Nước tinh khiết
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What does Hurricane (n) /ˈhɜːrəkeɪn/ mean?
Bão nhiệt đới
Động đất
Núi lửa phun trào
Sóng thần
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What does Learn ... by heart /lɜːrn ... baɪ hɑːrt/ mean?
Học thuộc lòng
Học bằng trực quan
Học thông qua thực hành
Học với giáo viên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What does Inexperienced (adj) /ˌɪnɪkˈspɪəriənst/ mean?
Thiếu kinh nghiệm
Giàu kinh nghiệm
Thành thạo
Thông minh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What does Variety (n) /vəˈraɪəti/ mean?
Sự đa dạng
Sự đơn điệu
Sự nhàm chán
Sự bất biến
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?