Kiểm tra

Kiểm tra

10th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

POST TEST - PRESENTASI - OKT 24

POST TEST - PRESENTASI - OKT 24

10th Grade

10 Qs

Các phép toán logic

Các phép toán logic

10th Grade

11 Qs

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TIN HỌC LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ 1

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TIN HỌC LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ 1

5th Grade - University

10 Qs

G10.U1.2.Sự ưu việt của máy tính và những thành tựu của tin học

G10.U1.2.Sự ưu việt của máy tính và những thành tựu của tin học

10th Grade

10 Qs

Parcial 1 Reparación y Soporte- 5to BACO - I Unidad Forma A

Parcial 1 Reparación y Soporte- 5to BACO - I Unidad Forma A

10th Grade - University

13 Qs

Asesmen Formatif Ms. Excel

Asesmen Formatif Ms. Excel

10th Grade

10 Qs

Kiểu dữ liệu danh sách trong Python

Kiểu dữ liệu danh sách trong Python

10th Grade

10 Qs

CodeHS CSS – Styling Websites (Part 1) Review / Quiz

CodeHS CSS – Styling Websites (Part 1) Review / Quiz

10th Grade

15 Qs

Kiểm tra

Kiểm tra

Assessment

Quiz

Information Technology (IT)

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thương Thu

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hàm print(a[1]) có ý nghĩa

Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách

Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách

Xuất vị trí thứ 3

trong danh sách

Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để xóa 1 phần tử trong danh sách, ta dùng lệnh:

del

delete

len

insert

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây sai?

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len()-1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

Có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Cho danh sách

“One”

“Two”

0

9

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Đoạn chương trình sau cho kết quả là:

[2, 3, 4, 5, 6]

[2, 3, 4,6, 5]

[6, 2, 3, 4, 5]

[2, 3, 5, 6]

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào sau đây?

1 2 3 4 5

2 3 4 5

1 2 3 4

1 2 5

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?

<tên list>:[<v1>, <v2>]

<tên list>=[<v1>, <v2>]

<tên list>=[<v1>, <v2>, …, <vn>]

<tên list>:[<v1>, <v2>,…, <vn>]

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?